Ngày Càng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
increasingly, more and more là các bản dịch hàng đầu của "ngày càng" thành Tiếng Anh.
ngày càng + Thêm bản dịch Thêm ngày càngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
More with every passing day
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
increasingly
adverbKhi chúng ta nhìn tới tương lại, những thay đổi này đang ngày càng khả thi.
If we look ahead, these kind of changes are going to be increasingly possible.
GlosbeMT_RnD -
more and more
adverbDĩ nhiên, những bộ phận giả này ngày càng trở nên hữu dụng và ngày càng hiện đại.
And of course these prosthetics have been getting more and more useful, more and more modern.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ngày càng " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "ngày càng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Càng Ngày Càng Tệ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Càng Ngày Càng Tệ Thêm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Định Nghĩa Của Từ 'càng Ngày Càng Tệ' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Định Nghĩa Của Từ 'càng Ngày Càng Tệ Thêm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'càng Ngày Càng Tệ Thêm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'càng Ngày Càng' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
SẼ CÀNG TỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cấu Trúc More And More [càng Ngày Càng] Trong Tiếng Anh
-
Cách Diễn đạt 'ngày Càng' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Ngày Càng Trở Nên Tồi Tệ Hơn | English Translation & Examples
-
So Sánh Trong Tiếng Anh [Hướng Dẫn Toàn Diện]
-
Nắm Chắc Cấu Trúc Càng Ngày Càng (MORE AND MORE)