NGÀY CÀNG TĂNG LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGÀY CÀNG TĂNG LÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từTrạng từngày càng tăng lên
increasing
tăngsự gia tăngnânglàm gia tănglàm tăng sựgrowing
phát triểnlớn lênmọctăngtrồngtrưởng thànhtăng lênngày càngincreasingly
ngày càngcàng ngày càngngày càng nhiềucàngngày càng trở nênđang ngày càngngày càng tăngngàyincreased
tăngsự gia tăngnânglàm gia tănglàm tăng sựincreases
tăngsự gia tăngnânglàm gia tănglàm tăng sựgrows
phát triểnlớn lênmọctăngtrồngtrưởng thànhtăng lênngày cànggrew
phát triểnlớn lênmọctăngtrồngtrưởng thànhtăng lênngày càngintensified
tăng cườngtăng lêngia tăngtăng thêmtăng mạnhmạnh lên
{-}
Phong cách/chủ đề:
I have a daughter growing up.Số tiền vay nợ mới để trả nợ cũ ngày càng tăng lên.
But the use of loan for repaying old debt has increased.Các con số này ngày càng tăng lên và gây….
This number is steadily increasing and makes….Cô là một vũ công cạnh tranh ngày càng tăng lên.
I was a competitive dancer growing up.Mục tiêu của chúng tôilà làm cho quá trình lựa chọn dễ dàng hơn cho bạn do số lượng thương hiệu ngày càng tăng lên.
Our goal is tomake the process of choosing easier for you due to the growing number of brands out there.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtăng cân tăng vọt tăng số lượng tăng huyết áp tăng lương tốc độ tăng trưởng tăng thuế tăng lãi suất xu hướng tăngtăng năng suất HơnSử dụng với trạng từtăng lên tăng đáng kể tăng cao tăng mạnh tăng dần tăng nhẹ vẫn tăngthường tăngđều tăngcòn tăngHơnSử dụng với động từgiúp tăng cường nhằm tăng cường tăng trở lại tiếp tục tăng lên tiếp tục tăng trưởng tiếp tục gia tăngtiếp tục tăng cường bao gồm tăngcố gắng tăngtăng trưởng kinh doanh HơnKhoảng cách giàu nghèo tại Singapore ngày càng tăng lên.
The wealth gap in Singapore is widening.Ông nói rằng những quy định của chính phủ đang ngày càng tăng lên là một trong những khía cạnh sẽ làm giảm giá trị của Bitcoin.
He stated that increased regulation is one of the aspects that will bring down the value of Bitcoin.Mối quan tâm đến Tổng thống ngày càng tăng lên.
The worried look of the President increased.Dân số thếgiới tăng đặt áp lực ngày càng tăng lên con người và môi trường.
A growing global population places increased pressure on people and the environment.Con số này không chỉ dừng lại tại đó, mà ngày càng tăng lên.
It does not simply stop there, the amount is growing.Nhưng mối quan tâm về bảo mật công nghệ đang ngày càng tăng lên, đặc biệt là ở Mỹ, Anh, Canada, Úc và Đức.
But concern about the security of its technology has been growing, particularly in the US, UK, Canada, Australia and Germany.Ông chơi bóng đá và biểu diễn võ thuật ngày càng tăng lên.
He played soccer and performed martial arts growing up.Trước những thách thức đe dọaviệc xây dựng đường ống ngày càng tăng lên, chính phủ Alberta đang hành động để bảo vệ ngành năng lượng của mình.
In the face of ongoing challenges threatening the construction of increased pipeline capacity, the Alberta government is acting to defend its energy industry.Nhu cầu toàn cầuvề trao đổi dữ liệu ngày càng tăng lên.
The requirements for real-time exchange of data is increasing.Mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình ngày càng tăng lên theo thời gian.
The bonding among the members of the family grows over time.Những mong đợi của người dùng vànhu cầu về tìm kiếm ngày càng tăng lên.
User expectations and demands for search are growing across the board.Trong những năm gần đây, biến đổi khí hậu trở thành một mối quan tâm ngày càng tăng lên tại Úc, và bảo vệ môi trường là một vấn đề chính trị lớn.
Climate change has become an increasing concern in Australia in recent years, and protection of the environment is a major political issue.Ngược lại,mức độ phụ thuộc của Trung Quốc ngày càng tăng lên.
Instead, the level of dependence on China has increased.Cô là một vũ công cạnh tranh ngày càng tăng lên.
She was a highly-successful competitive dancer growing up.Đặc biệt là trong một thế giới mà sự chú ý bị lôi cuốn bởi các phương tiện truyền thông,bởi những phiền nhiễu bên ngoài ngày càng tăng lên nhiều hơn.
Especially in a world of, where attention is taken by the media,by externals distractions increasingly so more and more.Thì quyền lực của Sauron ngày càng tăng lên!
Do you not understand? While you bicker amongst yourselves, Sauron's power grows!Taeyeon: Mỗi năm trôi qua, tôi nghĩ rằngsự khao khát dành cho âm nhạc của tôi ngày càng tăng lên.
Taeyeon: As the years pass, I think my thirst for music grows.Lượng người theohọc tiếng Tây Ban Nha Ngày càng tăng lên đáng kể.
Every year the number of people studying Spanish grows significantly.Tuy nhiênsự chỉ trích nhằm vào Monsanto đã ngày càng tăng lên.
Nevertheless, vigilance towards Monsanto's practices has been growing.Với sự tăng trưởng của nền kinh tế ở Sri Lanka,đã có sự tập trung ngày càng tăng lên thị trường bất động sản trong hòn đảo.
With the growth of the economy in Sri Lanka,there has been an increased focus on the real estate market within the island as well.Do nhu cầutiêu dùng hàng đông lạnh ngày càng tăng lên.
Due to increasing demand for frozen food.Từ đó trở đi, số lượng học sinh Kumon ngày càng tăng lên đều đặn.
From that year on the number of Kumon students increased steadily.Máy in 3D đã được sử dụng trong phòngthí nghiệm trên khắp thế giới và ngày càng tăng lên bởi người tiêu dùng.
D printers arealready being used in labs around the world and, increasingly, by consumers.Hầm mộ này được xây dựng vào cuối thế kỷ 16 khi số ngườitham gia tu viện Capucci ngày càng tăng lên và họ cần một nơi chôn cất lớn.
The catacombs were built at the end of the 16th centurywhen the number of the Capucci monastery attendants increased and they needed a bigger burial site.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0213 ![]()
![]()
ngày càng tăng khingày càng tăng này

Tiếng việt-Tiếng anh
ngày càng tăng lên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngày càng tăng lên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đang ngày càng tăng lênis growingis increasingTừng chữ dịch
ngàydanh từdaydatedaysdatesngàytính từdailycàngtrạng từmoreincreasinglycàngas possiblecàngđộng từbecomegrowtăngdanh từincreaseboostgaintănghạtuptăngđộng từraiselênđộng từputgolêndanh từboard STừ đồng nghĩa của Ngày càng tăng lên
phát triển lớn lên mọc sự gia tăng trồng trưởng thành tăng cường grow nâng làm gia tăng làm tăng sựTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Tăng Lên Trong Tiếng Anh
-
Translation In English - TĂNG LÊN
-
Phép Tịnh Tiến Sự Tăng Lên Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Tăng Lên Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
22 Động Từ Mô Tả Xu Hướng Tăng Lên - Từ Vựng Ielts Writing Task 1
-
TĂNG LÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "sự Tăng Lên" - Là Gì?
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Sự Tăng Giảm Thông Dụng Nhất
-
THỰC SỰ TĂNG LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CÁC TỪ MÔ TẢ SỰ TĂNG... - Lớp Tiếng Anh Ms Hà-Giảng Võ
-
Describing Trends In English - Cách Mô Tả Xu Hướng Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Miêu Tả Xu Hướng Tăng Giảm Dạng Bài Time Chart Trong ...
-
Ý Nghĩa Của Increase Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"Lạm Phát" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Phân Biệt INCREASE động Từ & INCREASE Danh Từ - Vocabul...