Ngây Thơ Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Ngây Thơ Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- ineptness, vụng về, ineptitude, không đủ sức.
- tội lỗi, reprehensibility turpitude, tinh vi, artless, unworldly, inpeachability.
Ngây Thơ Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- không thành thật, gian trá, tinh vi, wily tinh tế, quanh co, xảo quyệt, worldly-wise, jaded.
- tinh vi, không thành thật artful, tính toán, worldly-wise.
- tinh vi, worldly-wise, giàu kinh nghiệm, độc lập.
- xa xôi, không thích, thù địch, mát mẻ, không quan tâm.
Ngây Thơ Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Ngây Ngô Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ngây Ngô - Từ điển Việt
-
Ngây Ngô - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngây Ngô
-
Ngây Ngô Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với Ngây Ngô Là Gì
-
Ngây Ngô Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "ngây Ngô" - Là Gì?
-
'ngây Ngô' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trong Tiếng Việt, "ngu" Và "khôn" Là 2 Từ Trái Nghĩa. Thế đéo Nào "ngu…
-
Từ Trái Nghĩa - Báo Lao động
-
Trái Nghĩa Của Silly - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Với Ngây Thơ Là Gì - Thả Rông