NGÀY TRỜI NẮNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGÀY TRỜI NẮNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sngày trời nắng
sunny day
ngày nắngngày đẹp trời
{-}
Phong cách/chủ đề:
When the days are sunny.Tất cả bắt đầu vào một ngày trời nắng.
It all started on a sunny day.Sử dụng Vào những ngày trời nắng hoặc Rainny.
Usage On sunny or Rainny days.Tất cả bắt đầu vào một ngày trời nắng.
Everyone begins on a Sunny Day!Vào ngày trời nắng, vật thể sẽ có ánh vàng.
On a bright sunny day, your subject will have a golden glow.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từchân trời mới bầu trời đỏ mặt trời đỏ Sử dụng với động từmặt trời mọc trời mưa mặt trời lặn lên trờimặt trời lên qua bầu trờichúa trời ngươi mặt trời nằm khỏi bầu trờimặt trời bị HơnSử dụng với danh từmặt trờingoài trờibầu trờihệ mặt trờiánh mặt trờiđường chân trờibầu trời đêm điện mặt trờinước trờigió mặt trờiHơnTất cả bắt đầu vào một ngày trời nắng.
And it all began on a sunny day.Và nhân một ngày trời nắng, mình đã chụp vài bức ảnh tối giản này.
Finally on a sunny day I got these photos.Nếu bạn đi vào những ngày trời nắng.
Even if you only travel on sunny days.Bạn vẫn có thể có được những bức ảnh tuyệt vời vào một ngày trời nắng.
Or you can just take new photos on a sunny day.Bé trai nói với họ rằngem đi bộ xung quanh bãi tập luyện vào những ngày trời nắng, nhưng không đi lang thang ra xa.
The child told them he would walk around the drill field on sunny days but did not wander far.Giả sử bạn đang chụpảnh chân dung cho một ai đó vào một ngày trời nắng.
Assume that you are taking a landscape photo on a sunny day.Tôi biết nhiều đứa trẻ năm tuổithích vẽ ở trong nhà tắm vào một ngày trời nắng chứ không muốn chơi ở các bãi đất bên ngoài.
I know loads of5-year-olds who would rather paint the bathroom on a sunny day than play in the dirt outside.Tuy nhiên, bạn vẫn có thể có được những bức ảnh tuyệt vời vào một ngày trời nắng.
However, you can still get great shots on a sunny day.Vào những ngày trời nắng, các giọt nước bắn lên gặp sự phản chiếu của mặt trời nên xuất hiện 2“ vòng cung rực rỡ” như thế.
On sunny days, water droplets pop up in the reflection of the sun, so there are two“brilliant” arcs.Đây là mí cái ta chộp được trong một ngày trời nắng!!
This photo is something I took on a sunny day!Cùng với đó,dự kiến Adelaide sẽ có một ngày trời nắng với nhiệt độ cao nhất là 15 độ C, trong khi Stirling được dự báo có nhiệt độ là 12 độ C, Renmark 15 độ và Port Lincoln 17 độ.
Adelaide is expecting a mostly sunny day with a top of 15C, while Stirling is forecast for 12C, Renmark for 15C and Port Lincoln for 17C.Chỉ nên áp dụng phương pháp này trong các ngày trời nắng.
This method only applies during sunny days.Chẳng hạn như vào một ngày trời nắng, melanin trong da của chúng ta sẽ thấm hút các tia cực tím gây hại của mặt trời trước khi chúng thâm nhập sâu hơn vào cơ thể chúng ta.
For example, on a sunny day, melanin in our skin will absorb the sun's harmful ultraviolet rays before they penetrate deeper into our bodies.Bạn không nên chọn chụp ảnh vào những ngày trời nắng.
You don't necessarily have to take pictures only on sunny days.Tia UV từ mặt trời là một mối nguy hiểm hiện tạivà rõ ràng khi bạn đang ở bãi biển vào một ngày trời nắng chói chang, nhưng nó cũng gây hại không kém vào những ngày trời u ám và có tuyết rơi, những tia UV này phản chiếu vào mắt của bạn.
The sun's UV rays are a clear andpresent danger when you're at the beach on a sunny day, but are equally harmful on overcast days and on snow, which reflects the light into your eyes.Chụp chân dung với kỹ thuật light- painting vào… ban ngày trời nắng.
Previous articlePortrait with light-painting technique on… day sunny.Nobuo nhận ra vợ mình bị bệnh tâm lý, Aya nghiện sex và sẽ lên giường với bất kỳ ngườiđàn ông không phải chồng mình vào ngày trời nắng.
Nobuo is aware that his wife has a sex addiction andshe will sleep with other men on a sunny day.Trong ngày xuân này,khí hậu ấm áp của vùng Kanto tiết ra những ngày trời nắng dễ chịu suốt nhiều ngày liền.
On this spring day,the Kantou region's warm climate was providing comfortable sunny weather for days on end.Ví dụ, giả sử bạn đang chụpảnh chân dung cho một ai đó vào một ngày trời nắng.
For example,lets say you are taking a landscape photo on a sunny day.Tôi cũng tìm kiếm khung cảnh có ánh sáng đối lập,ví dụ như một bóng râm đen vào một ngày trời nắng, vì nó có thể khiến bức ảnh kịch tính hơn.
I also look for situations where there is contrastlighting, for example, heavy shadows on a bright day, as this could possibly add more drama to final photo.Ví dụ, giả sử bạn đang chụp ảnh chân dung cho một ai đó vào một ngày trời nắng.
For example,suppose you are taking a picture of a person on a bright sunny day.Ý tưởng với quy tắc 16 là chúng ta có thể sử dụngnó để dự đoán máy ảnh sẽ đo như thế nào vào một ngày trời nắng.
The idea with the Sunny 16 rule is that we canuse it to predict how to meter our camera on a sunny outdoor day.Tia UV từ mặt trời có thể đốt cháy bạn vào những ngày nhiều mây,không chỉ gồm những ngày trời nắng và trong.
UV rays from the sun can reach you on cloudy and hazy days,not just on bright and sunny days.Ý tưởng với quy tắc 16 là chúng ta có thể sử dụng nó để dựđoán máy ảnh sẽ đo như thế nào vào một ngày trời nắng.
The concept of the sunny sixteen rule is that we will use it toexpect how to meter our digital camera on a sunny outside day.Để ngắm nhìn toàn cảnh vẻ đẹp huy hoàng và tráng lệ của cố đô Sukhothai,du khách nên đến đây vào buổi sáng một ngày trời nắng.
For an overview of the ancient capital of Sukhothai, in order to experience the glorious and splendid beauty of ancient Sukhothai,visitors should arrive there in the morning on a sunny day.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1171, Thời gian: 0.0166 ![]()
ngay trong ứng dụngngày trôi qua

Tiếng việt-Tiếng anh
ngày trời nắng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngày trời nắng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ngàydanh từdaydatedaysdatesngàytính từdailytrờidanh từheavengodskysungoodnessnắngdanh từsunsunshinesunlightnắngtính từsunnysunniest STừ đồng nghĩa của Ngày trời nắng
sunny dayTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trời Nắng Dịch Sang Tiếng Anh
-
Trời Nắng Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Trời Nắng Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Glosbe - Nắng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
DƯỚI TRỜI NẮNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'Trời Nóng Quá' Nói Thế Nào Trong Tiếng Anh? - VnExpress
-
ÁNH NẮNG MẶT TRỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thời Tiết - Tiếng Anh - Speak Languages
-
41 Câu Giao Tiếp Chủ đề Thời Tiết | Tiếng Anh Nghe Nói
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết - Leerit
-
41 Câu Giao Tiếp Về Thời Tiết - Langmaster
-
Mẫu Câu Hỏi Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Pasal
-
MẪU CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI VỀ THỜI TIẾT - TFlat
-
Miêu Tả Thời Tiết Bằng Tiếng Anh - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề THỜI TIẾT đầy đủ Nhất - Edupia