Nghệ Sĩ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋḛʔ˨˩ siʔi˧˥ | ŋḛ˨˨ ʂi˧˩˨ | ŋe˨˩˨ ʂi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋe˨˨ ʂḭ˩˧ | ŋḛ˨˨ ʂi˧˩ | ŋḛ˨˨ ʂḭ˨˨ | |
Danh từ
nghệ sĩ
- (H. sĩ: người có học vấn) Người có tài về một nghệ thuật đòi hỏi óc sáng tạo. Người nghệ sĩ là người có tâm hồn nhạy cảm (Phạm Văn Đồng)
Dịch
- Tiếng Anh: artist
- Tiếng Triều Tiên: 화가 (hwa.ga)
- Tiếng Nhật: 芸術家 (gei.jutu.ka)
- Tiếng Trung Quốc: 艺术家 (yì.shù.jiā)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nghệ sĩ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Nghệ Sĩ
-
Nghĩa Của Từ Nghệ Sĩ - Từ điển Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ca Sĩ - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nghệ Thuật - Từ điển ABC
-
"nghệ Sĩ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nghệ Sĩ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Nghệ Sĩ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghệ Sĩ – Wikipedia Tiếng Việt
-
NGHỆ SĨ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ "thi Sĩ"? A. Nhà Thơ B. Nhà Văn C. Nghệ Sĩ ...
-
Từ Điển - Từ Nghệ Sĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghệ Sĩ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ “thi Nhân”? A. Nhà Văn B. Nhà Thơ ... - Hoc24
-
Vệ Sĩ - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng - OpenTran