Nghị định Số 155/2020/NĐ-CP Ngày 31/12/2020 Của Chính Phủ ...

0971.654.238 [email protected] Hướng dẫn sử dụng | Liên hệ Toggle Navigation CASEAW Logo
  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Bài viết
  • Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  1. Trang chủ
  2. Văn bản pháp luật
  3. 155/2020/NĐ-CP
Thông tin văn bản
  • 3016
  • 11
  • Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Chứng khoán
  • Số hiệu văn bản: 155/2020/NĐ-CP
  • Loại văn bản: Nghị định
  • Cơ quan ban hành: Chính phủ
  • Ngày ban hành: 31-12-2020
  • Ngày có hiệu lực: 01-01-2021
  • Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC In mục lục
  • NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CHỨNG KHOÁN
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Xác định tư cách nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
  • Điều 5. Tài liệu xác định nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
  • Điều 6. Quy định chung về việc nộp, bổ sung hồ sơ, tài liệu báo cáo
  • Chương II CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN VÀ CHÀO MUA CÔNG KHAI
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN VÀ CHÀO MUA CÔNG KHAI
  • Điều 7. Quy định chung về chào bán, phát hành chứng khoán và chào mua công khai
  • Điều 8. Việc mở và sử dụng tài khoản phong tỏa
  • Điều 9. Báo cáo và công bố thông tin về việc sử dụng vốn, số tiền thu được từ đợt chào bán, đợt phát hành
  • Mục 2. CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
  • Điều 10. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 11. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phần
  • Điều 12. Hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của công ty đại chúng
  • Điều 13. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng
  • Điều 14. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng
  • Điều 15. Điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
  • Điều 16. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
  • Điều 17. Điều kiện công ty đại chúng chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng với giá thấp hơn mệnh giá
  • Điều 18. Hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng với giá thấp hơn mệnh giá của công ty đại chúng
  • Điều 19. Điều kiện chào bán trái phiếu ra công chúng
  • Điều 20. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng
  • Điều 21. Điều kiện chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng
  • Điều 22. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng
  • Điều 23. Điều kiện chào bán trái phiếu có bảo đảm ra công chúng
  • Điều 24. Đại diện người sở hữu trái phiếu
  • Điều 25. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu có bảo đảm ra công chúng
  • Điều 26. Điều kiện chào bán trái phiếu ra công chúng bằng đồng Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế
  • Điều 27. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng bằng đồng Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế
  • Điều 28. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng cho nhiều đợt chào bán
  • Điều 29. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng cho nhiều đợt chào bán
  • Điều 30. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp
  • Điều 31. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp
  • Điều 32. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp
  • Điều 33. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp
  • Điều 34. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty sau chia, tách công ty
  • Điều 35. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty sau chia, tách công ty
  • Điều 36. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài
  • Điều 37. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng tại Việt Nam của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài
  • Điều 38. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng tại Việt Nam của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài
  • Điều 39. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
  • Điều 40. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
  • Điều 41. Trình tự, thủ tục chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 42. Xử lý cổ phiếu nhà đầu tư không đăng ký mua, không nộp tiền mua, số cổ phiếu lẻ
  • Mục 3. CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RIÊNG LẺ
  • Điều 43. Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng
  • Điều 44. Điều kiện công ty đại chúng chào bán cổ phiếu riêng lẻ với giá thấp hơn mệnh giá
  • Điều 45. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ với giá thấp hơn mệnh giá
  • Điều 46. Điều kiện công ty đại chúng c
  • Điều 47. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký chào bán cổ phiếu ưu đãi kèm chứng quyền riêng lẻ
  • Điều 48. Trình tự, thủ tục chào bán cổ phiếu riêng lẻ
  • Mục 4. PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU ĐỂ HOÁN ĐỔI
  • Điều 49. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đổi phần vốn góp cho thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn
  • Điều 50. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đổi phần vốn góp cho thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn
  • Điều 51. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác
  • Điều 52. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác
  • Điều 53. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để chào mua công khai
  • Điều 54. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để chào mua công khai
  • Điều 55. Điều kiện phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập
  • Điều 56. Hồ sơ đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập
  • Điều 57. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để hoán đổi nợ
  • Điều 58. Hồ sơ công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi nợ
  • Điều 59. Trình tự, thủ tục phát hành cổ phiếu để hoán đổi
  • Mục 5. CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH KHÁC
  • Điều 60. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để trả cổ tức
  • Điều 61. Tài liệu báo cáo phát hành cổ phiếu để trả cổ tức của công ty đại chúng
  • Điều 62. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu
  • Điều 63. Tài liệu báo cáo phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu của công ty đại chúng
  • Điều 64. Điều kiện công ty đại chúng phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty
  • Điều 65. Tài liệu báo cáo phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty của công ty đại chúng
  • Điều 66. Chứng khoán của tổ chức nước ngoài thưởng cho người lao động Việt Nam làm việc trong các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 67. Trình tự, thủ tục công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi
  • Điều 68. Trình tự, thủ tục công ty đại chúng phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền
  • Điều 69. Trình tự, thủ tục phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu, phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động
  • Mục 6. CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
  • Điều 70. Chào bán trái phiếu tại nước ngoài
  • Điều 71. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra nước ngoài của công ty đại chúng
  • Điều 72. Hồ sơ đề nghị chấp thuận việc đăng ký chào bán cổ phiếu ra nước ngoài
  • Điều 73. Điều kiện phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài
  • Điều 74. Hồ sơ đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài
  • Điều 75. Điều kiện đăng ký hỗ trợ phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trên cơ sở số cổ phiếu đang lưu hành tại Việt Nam
  • Điều 76. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trên cơ sở số cổ phiếu đang lưu hành tại Việt Nam
  • Điều 77. Trình tự, thủ tục chấp thuận đề nghị việc đăng ký chào bán cổ phiếu ra nước ngoài
  • Điều 78. Trình tự, thủ tục phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài và đăng ký hỗ trợ phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trên cơ sở số cổ phiếu đang lưu hành tại Việt Nam
  • Điều 79. Hủy chứng chỉ lưu ký, phát hành chứng chỉ lưu ký mới tại nước ngoài
  • Điều 80. Tỷ lệ sở hữu
  • Điều 81. Trách nhiệm của tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký, cổ đông và nhà đầu tư sở hữu chứng chỉ lưu ký
  • Mục 7. CHÀO MUA CÔNG KHAI CỔ PHIẾU, CHỨNG CHỈ QUỸ ĐÓNG
  • Điều 82. Nguyên tắc chào mua công khai
  • Điều 83. Các trường hợp chào mua công khai
  • Điều 84. Thông qua việc không phải thực hiện chào mua công khai
  • Điều 85. Hồ sơ đăng ký chào mua công khai
  • Điều 86. Trình tự, thủ tục đăng ký chào mua công khai
  • Điều 87. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc Ban đại diện quỹ đầu tư mục tiêu
  • Điều 88. Trách nhiệm của người biết thông tin về chào mua công khai
  • Điều 89. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chào mua công khai
  • Điều 90. Nghĩa vụ của đại lý chào mua công khai
  • Điều 91. Nguyên tắc xác định giá chào mua công khai
  • Điều 92. Rút lại đề nghị chào mua công khai
  • Điều 93. Giao dịch chào mua công khai
  • Điều 94. Tiếp tục chào mua công khai
  • Điều 95. Báo cáo và công bố thông tin về kết quả chào mua công khai
  • Điều 96. Thực hiện hoạt động chào bán, phát hành, chào mua công khai
  • Chương III TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
  • Mục 1. THÀNH VIÊN CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
  • Điều 97. Điều kiện trở thành thành viên giao dịch
  • Điều 98. Hồ sơ đăng ký thành viên giao dịch
  • Điều 99. Điều kiện trở thành thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tham gia giao dịch công cụ nợ
  • Điều 100. Hồ sơ đăng ký thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tham gia giao dịch công cụ nợ
  • Điều 101. Trình tự, thủ tục đăng ký thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tham gia giao dịch công cụ nợ
  • Điều 102. Điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành viên giao dịch của công ty chứng khoán hình thành sau hợp nhất, sáp nhập
  • Điều 103. Tự nguyện hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tự nguyện hủy bỏ tham gia giao dịch công cụ nợ
  • Điều 104. Trình tự, thủ tục tự nguyện hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, Kho bạc Nhà nước tự nguyện hủy bỏ tham gia giao dịch công cụ nợ
  • Điều 105. Đình chỉ hoạt động giao dịch của thành viên
  • Điều 106. Hủy bỏ bắt buộc tư cách thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt
  • Mục 2. NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH TRONG NƯỚC
  • Điều 107. Quy định chung
  • Điều 108. Phân bảng niêm yết chứng khoán
  • Điều 109. Điều kiện niêm yết cổ phiếu
  • Điều 110. Hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu, chứng chỉ quỹ
  • Điều 111. Thủ tục đăng ký niêm yết
  • Điều 112. Điều kiện niêm yết cổ phiếu của các công ty đại chúng hình thành sau hợp nhất, sáp nhập, chia, tách và các trường hợp cơ cấu lại khác
  • Điều 113. Hồ sơ, thủ tục đăng ký niêm yết cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán của các công ty đại chúng sau quá trình hợp nhất doanh nghiệp
  • Điều 114. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp tục niêm yết, đăng ký niêm yết cổ phiếu sau sáp nhập
  • Điều 115. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp tục niêm yết, đăng ký niêm yết cổ phiếu sau chia, tách doanh nghiệp
  • Điều 116. Hồ sơ, thủ tục tiếp tục niêm yết, đăng ký niêm yết cổ phiếu của doanh nghiệp sau quá trình cơ cấu lại khác
  • Điều 117. Thay đổi đăng ký niêm yết cổ phiếu, chứng chỉ quỹ khi thay đổi số lượng cổ phiếu, chứng chỉ quỹ niêm yết không thuộc trường hợp sáp nhập, tách công ty hoặc các trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp
  • Điều 118. Niêm yết trái phiếu doanh nghiệp
  • Điều 119. Niêm yết trái phiếu của doanh nghiệp sau quá trình tổ chức lại
  • Điều 120. Hủy bỏ niêm yết bắt buộc
  • Điều 121. Hủy bỏ niêm yết chứng khoán tự nguyện
  • Điều 122. Đăng ký niêm yết lại
  • Mục 3. NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH NƯỚC NGOÀI
  • Điều 123. Điều kiện niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài
  • Điều 124. Hồ sơ, thủ tục đăng ký niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài
  • Điều 125. Hủy bỏ niêm yết
  • Mục 4. NIÊM YẾT, GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH VIỆT NAM TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN NƯỚC NGOÀI
  • Điều 126. Điều kiện niêm yết, giao dịch chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
  • Điều 127. Đăng ký niêm yết, giao dịch chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
  • Điều 128. Nghĩa vụ của doanh nghiệp có chứng khoán niêm yết, giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
  • Điều 129. Hủy bỏ niêm yết, giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài để niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán trong nước
  • Điều 130. Tài liệu báo cáo về việc niêm yết, giao dịch chứng chỉ lưu ký tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
  • Điều 131. Trách nhiệm của tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở để phát hành chứng chỉ lưu ký niêm yết, giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
  • Điều 132. Trách nhiệm của tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký niêm yết, giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
  • Mục 5. ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH TRÊN HỆ THỐNG GIAO DỊCH UPCOM
  • Điều 133. Đối tượng và thời hạn thực hiện đăng ký giao dịch
  • Điều 134. Hồ sơ đăng ký giao dịch
  • Điều 135. Thủ tục đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch Upcom
  • Điều 136. Thay đổi đăng ký giao dịch
  • Điều 137. Hủy đăng ký giao dịch
  • Mục 6. THAM GIA CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
  • Điều 138. Hoạt động đầu tư chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài
  • Điều 139. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam
  • Điều 140. Chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết
  • Điều 141. Trách nhiệm thông báo về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa của công ty đại chúng
  • Điều 142. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty đại chúng
  • Điều 143. Nghĩa vụ của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài khi đầu tư, giao dịch trên thị trường chứng khoán
  • Điều 144. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được sở hữu trên 49% vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 145. Nguyên tắc cấp mã số giao dịch chứng khoán
  • Điều 146. Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán
  • Điều 147. Đình chỉ sử dụng, hủy bỏ mã số giao dịch chứng khoán
  • Điều 148. Thay đổi thông tin liên quan đến mã số giao dịch chứng khoán phải báo cáo Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Chương IV ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN, THÀNH VIÊN CỦA TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM, TỔ CHỨC MỞ TÀI KHOẢN TRỰC TIẾP, NGÂN HÀNG THANH TOÁN
  • Mục 1. ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
  • Điều 149. Đăng ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Điều 150. Tổ chức hoạt động bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm
  • Điều 151. Điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán
  • Điều 152. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán
  • Điều 153. Đình chỉ, chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán
  • Điều 154. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán bắt buộc
  • Điều 155. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán tự nguyện
  • Điều 156. Hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Điều 157. Quyền và nghĩa vụ của thành viên bù trừ đối với việc cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán
  • Mục 2. THÀNH VIÊN CỦA TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM, TỔ CHỨC MỞ TÀI KHOẢN TRỰC TIẾP
  • Điều 158. Điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký trở thành thành viên lưu ký của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Điều 159. Điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký trở thành thành viên bù trừ
  • Điều 160. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành viên lưu ký, thành viên bù trừ sau hợp nhất, sáp nhập
  • Điều 161. Thay đổi thông tin thành viên lưu ký, thành viên bù trừ
  • Điều 162. Thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký
  • Điều 163. Thu hồi Giấy chứng nhận thành viên bù trừ
  • Điều 164. Đình chỉ hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán đối với thành viên bù trừ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Điều 165. Tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Mục 3. NGÂN HÀNG THANH TOÁN
  • Điều 166. Quy định chung về ngân hàng thanh toán
  • Điều 167. Hồ sơ đăng ký làm ngân hàng thanh toán đối với ngân hàng thương mại
  • Điều 168. Trình tự, thủ tục chấp thuận ngân hàng thương mại làm ngân hàng thanh toán
  • Chương V ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐỐI VỚI CHỨNG KHOÁN ĐÃ ĐĂNG KÝ TẬP TRUNG TẠI TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
  • Điều 169. Đối tượng, phạm vi và nguyên tắc thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 170. Hồ sơ, thủ tục thực hiện đăng ký, thay đổi, sửa chữa biện pháp bảo đảm; xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 171. Cung cấp thông tin về đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 172. Xử lý tài sản bảo đảm là chứng khoán đã đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 173. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam về hoạt động đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Chương VI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
  • Điều 174. Quy định chung
  • Mục 1. CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
  • Điều 175. Vốn điều lệ tối thiểu
  • Điều 176. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 177. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 178. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 179. Hồ sơ đề nghị bổ sung nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán
  • Điều 180. Hồ sơ đề nghị rút nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán
  • Điều 181. Hồ sơ đề nghị thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 182. Người đại diện theo pháp luật của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 183. Hồ sơ đề nghị thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, vốn cấp cho chi nhánh, giám đốc chi nhánh, trưởng văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 184. Gia hạn hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 185. Hồ sơ thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài có chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 186. Trình tự thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
  • Mục 2. HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CHI NHÁNH CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

    Hoạt động của Công ty chứng khoán được hướng dẫn bởi Thông tư 121/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 121/2020/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Điều 3 Thông tư 68/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 02/11/2024

  • Điều 187. Phát hành, chào bán cổ phần, tăng vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 188. Giảm vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 189. Chào bán và niêm yết chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán tại nước ngoài
  • Điều 190. Điều kiện thành lập, bổ sung nghiệp vụ chi nhánh trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 191. Điều kiện thành lập phòng giao dịch trong nước của công ty chứng khoán
  • Điều 192. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 193. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước, bổ sung nghiệp vụ chi nhánh của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 194. Hồ sơ đề nghị rút nghiệp vụ, đóng cửa chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 195. Điều kiện thành lập chi nhánh, công ty con, văn phòng đại diện tại nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 196. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập, đóng cửa chi nhánh, công ty con, văn phòng đại diện tại nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 197. Hồ sơ đề nghị thay đổi tên, địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện, phòng giao dịch, giám đốc chi nhánh của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 198. Điều kiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng vay tiền mua chứng khoán để thực hiện giao dịch ký quỹ, ứng trước tiền bán chứng khoán

    Giao dịch ký quỹ được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 120/2020/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021

  • Điều 199. Điều kiện cung cấp dịch vụ cho vay chứng khoán
  • Điều 200. Điều kiện công ty chứng khoán được phối hợp với các tổ chức tín dụng cung cấp dịch vụ cho khách hàng vay tiền mua chứng khoán, ứng trước tiền bán chứng khoán
  • Điều 201. Điều kiện cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến của công ty chứng khoán
  • Điều 202. Chào bán sản phẩm tài chính
  • Điều 203. Hồ sơ đề nghị chấp thuận cung cấp dịch vụ công ty chứng khoán
  • Điều 204. Chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ
  • Điều 205. Trình tự, thủ tục chấp thuận thực hiện các hoạt động phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
  • Mục 3. TỔ CHỨC LẠI, TẠM NGỪNG, THU HỒI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
  • Điều 206. Điều kiện tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 207. Hồ sơ, thủ tục chấp thuận tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 208. Điều kiện tạm ngừng hoạt động công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 209. Thủ tục chấp thuận tạm ngừng hoạt động công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 210. Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán và tất toán tài sản của khách hàng của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 211. Thủ tục giải thể, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 212. Hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Mục 4. HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN
  • Điều 213. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán
  • Điều 214. Cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán
  • Điều 215. Thu hồi chứng chỉ hành nghề chứng khoán
  • Điều 216. Quản lý, giám sát người được cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán và tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán
  • Chương VII QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
  • Điều 217. Tên của quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán
  • Điều 218. Những thay đổi phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
  • Điều 219. Điều kiện đăng ký hoạt động đại lý phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng
  • Điều 220. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng
  • Điều 221. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ
  • Mục 1. QUỸ THÀNH VIÊN
  • Điều 222. Đăng ký thành lập quỹ thành viên
  • Điều 223. Hồ sơ đăng ký lập quỹ thành viên
  • Điều 224. Điều kiện tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên
  • Điều 225. Hồ sơ tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên
  • Điều 226. Điều kiện, hồ sơ thay đổi thời hạn hoạt động quỹ thành viên
  • Điều 227. Hồ sơ thay đổi ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát
  • Điều 228. Hồ sơ thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 229. Hợp nhất, sáp nhập quỹ thành viên
  • Điều 230. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ
  • Điều 231. Hồ sơ giải thể quỹ thành viên
  • Điều 232. Trình tự, thủ tục giải thể quỹ thành viên
  • Mục 2. QUỸ ĐÓNG
  • Điều 233. Chào bán chứng chỉ quỹ đóng ra công chúng
  • Điều 234. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng ra công chúng
  • Điều 235. Hồ sơ đăng ký lập quỹ đóng
  • Điều 236. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đóng do tăng vốn
  • Điều 237. Hồ sơ thay đổi thời hạn hoạt động, thay đổi ngân hàng giám sát, thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán của quỹ đóng
  • Điều 238. Hợp nhất, sáp nhập quỹ đóng
  • Điều 239. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đóng
  • Điều 240. Giải thể quỹ đóng
  • Mục 3. QUỸ MỞ
  • Điều 241. Điều kiện, hồ sơ đăng ký chào bán lần đầu chứng chỉ quỹ mở ra công chúng
  • Điều 242. Hồ sơ đăng ký lập quỹ, thay đổi ngân hàng giám sát, thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán của quỹ mở
  • Điều 243. Hợp nhất, sáp nhập quỹ mở
  • Điều 244. Chia, tách quỹ mở
  • Điều 245. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ mở
  • Điều 246. Giải thể quỹ mở
  • Mục 4. QUỸ ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN
  • Điều 247. Quỹ đầu tư bất động sản
  • Điều 248. Điều kiện chào bán chứng chỉ quỹ bất động sản ra công chúng
  • Điều 249. Hồ sơ chào bán chứng chỉ quỹ bất động sản ra công chúng
  • Mục 5. QUỸ HOÁN ĐỔI DANH MỤC
  • Điều 250. Chỉ số tham chiếu của quỹ hoán đổi danh mục
  • Điều 251. Điều kiện trở thành thành viên lập quỹ
  • Điều 252. Điều kiện chào bán chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục lần đầu ra công chúng, niêm yết chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục
  • Điều 253. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ hoán đổi danh mục lần đầu ra công chúng
  • Điều 254. Hồ sơ thành lập quỹ hoán đổi danh mục
  • Điều 255. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ hoán đổi danh mục
  • Điều 256. Giải thể quỹ hoán đổi danh mục
  • Mục 6. CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
  • Điều 257. Điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu, chào bán cổ phiếu để tăng vốn của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  • Điều 258. Hồ sơ, thủ tục đăng ký chào bán lần đầu, chào bán cổ phiếu để tăng vốn của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  • Điều 259. Điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
  • Điều 260. Hồ sơ cấp giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  • Điều 261. Hồ sơ cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
  • Điều 262. Điều kiện tăng, giảm vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán
  • Điều 263. Hồ sơ điều chỉnh vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán
  • Điều 264. Những thay đổi phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
  • Điều 265. Điều kiện hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán
  • Điều 266. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán
  • Điều 267. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán
  • Điều 268. Hồ sơ, trình tự giải thể công ty đầu tư chứng khoán
  • Chương VIII QUẢN TRỊ CÔNG TY ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 269. Nguyên tắc áp dụng pháp luật về quản trị công ty đối với công ty đại chúng là tổ chức tín dụng
  • Điều 270. Điều lệ công ty và Quy chế nội bộ về quản trị công ty
  • Mục 2. CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
  • Điều 271. Quyền và nghĩa vụ của cổ đông
  • Điều 272. Thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 273. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
  • Mục 3. THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
  • Điều 274. Ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 275. Tư cách thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 276. Thành phần Hội đồng quản trị
  • Điều 277. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 278. Trách nhiệm và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
  • Điều 279. Cuộc họp Hội đồng quản trị
  • Điều 280. Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
  • Điều 281. Người phụ trách quản trị công ty
  • Mục 4. THÀNH VIÊN ỦY BAN KIỂM TOÁN VÀ ỦY BAN KIỂM TOÁN
  • Điều 282. Thành phần Ủy ban kiểm toán
  • Điều 283. Quyền và nghĩa vụ của Ủy ban kiểm toán
  • Điều 284. Báo cáo hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập trong Ủy ban kiểm toán tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
  • Mục 5. THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT VÀ BAN KIỂM SOÁT
  • Điều 285. Ứng cử, đề cử thành viên Ban kiểm soát
  • Điều 286. Thành viên Ban kiểm soát
  • Điều 287. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát
  • Điều 288. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
  • Điều 289. Cuộc họp của Ban kiểm soát
  • Điều 290. Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
  • Mục 6. NGĂN NGỪA XUNG ĐỘT LỢI ÍCH
  • Điều 291. Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi của người quản lý doanh nghiệp
  • Điều 292. Giao dịch với người có liên quan
  • Điều 293. Giao dịch với cổ đông, người quản lý doanh nghiệp và người có liên quan của các đối tượng này
  • Điều 294. Đảm bảo quyền hợp pháp của người có quyền lợi liên quan đến công ty
  • Mục 7. BÁO CÁO VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN
  • Điều 295. Nghĩa vụ công bố thông tin
  • Điều 296. Báo cáo và công bố thông tin về mô hình tổ chức quản lý và hoạt động công ty
  • Điều 297. Báo cáo và công bố thông tin về quản trị công ty
  • Điều 298. Công bố thông tin về thu nhập của thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)
  • Điều 299. Trách nhiệm về báo cáo và công bố thông tin của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc)
  • Điều 300. Tổ chức công bố thông tin
  • Chương IX CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN NINH, AN TOÀN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
  • Mục 1. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN NINH, AN TOÀN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN TRONG QUẢN LÝ GIÁM SÁT THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
  • Điều 301. Giám sát an ninh, an toàn thị trường chứng khoán
  • Điều 302. Ứng phó, khắc phục sự cố, sự kiện, biến động ảnh hưởng đến an toàn, ổn định và tính toàn vẹn của thị trường chứng khoán
  • Điều 303. Tạm ngừng, đình chỉ giao dịch đối với một hoặc một số chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán
  • Điều 304. Tạm ngừng, đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoặc khôi phục hoạt động giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán
  • Điều 305. Tạm ngừng, đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoặc khôi phục hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ, thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Mục 2. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN NINH, AN TOÀN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN TRONG PHÒNG NGỪA, NGĂN CHẶN VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHỨNG KHOÁN VÀ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
  • Điều 306. Các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  • Điều 307. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm thực hiện các hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán có thời hạn hoặc vĩnh viễn
  • Điều 308. Trình tự, thủ tục áp dụng các biện pháp phong tỏa tài khoản chứng khoán, yêu cầu người có thẩm quyền phong tỏa tài khoản tiền có liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  • Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 309. Hiệu lực thi hành
  • Điều 310. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 311. Tổ chức thực hiện
  •  
  • Tải về (WORD)
  • Tải về (WORD)
  • Tải lược đồ
  • Nội dung VB
  • Văn bản gốc
  • Tiếng anh
  • Lược đồ
  • VB liên quan
  • Bản án áp dụng
Chế độ hiển thị lược đồ:

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.

https://caselaw.vn/van-ban-phap-luat/368980-nghi-dinh-so-155-2020-nd-cp-ngay-31-12-2020-cua-chinh-phu-huong-dan-luat-chung-khoan?luocdo=true Lược đồ văn bản: Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Chứng khoán Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (4)
  • Nghị định 71/2017/NĐ-CP hướng dẫn về quản trị công ty đối với công ty đại chúng (06-06-2017)
  • Nghị định số 86/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán (01-07-2016)
  • Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26/06/2015 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 58/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán và Luật Chứng khoán sửa đổi (26-06-2015)
  • Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/07/2012 của Chính phủ Hướng dẫn Luật chứng khoán và Luật chứng khoán sửa đổi (20-07-2012)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0) Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (1)
  • Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ Về sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (07-11-2018)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0) Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
  • Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019 của Quốc Hội (26-11-2019)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (7)
  • Thông tư số 10/2022/TT-BTC ngày 14/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về Báo cáo tổng hợp thông tin tài chính theo quy ước (14-02-2022)
  • Thông tư số 101/2021/TT-BTC ngày 17/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam (17-11-2021)
  • Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30/06/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam (30-06-2021)
  • Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán (31-12-2020)
  • Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán (31-12-2020)
  • Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn nội dung về chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai, mua lại cổ phiếu, đăng ký công ty đại chúng và hủy tư cách công ty đại chúng (31-12-2020)
  • Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng tại Nghị định 155/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán (31-12-2020)
Văn bản bị đính chính (0) Văn bản đính chính (0) Văn bản được hợp nhất (0) Văn bản hợp nhất (0) CASEAW Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

Thông tin dịch vụ

  • Giới thiệu
  • Giải pháp
  • Bảng giá
  • Liên hệ

Dữ liệu pháp lý

  • Bản án
  • Hợp đồng mẫu
  • Văn bản pháp luật
  • Tra cứu mã HS
  • Thuật ngữ pháp lý
  • Bài viết

Chính sách và Hướng dẫn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thanh toán

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.

Tạo tài khoản

Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhập

Đăng nhập

Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng ký

Từ khóa » Thay Thế Nghị định 71/2017/nđ-cp