Nghị Lực - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 毅力.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋḭʔ˨˩ lɨ̰ʔk˨˩ | ŋḭ˨˨ lɨ̰k˨˨ | ŋi˨˩˨ lɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋi˨˨ lɨk˨˨ | ŋḭ˨˨ lɨ̰k˨˨ | ||
Danh từ
[sửa]nghị lực
- Ý chí kiên quyết và bền vững. Tư tưởng cách mạng khi đã triệt để thì tạo nên nghị lực phi thường (Võ Nguyên Giáp)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nghị lực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Tra Tu Nghị Lực
-
Nghĩa Của Từ Nghị Lực - Từ điển Việt
-
Nghị Lực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "nghị Lực" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Nghị Lực Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Nghị Lực - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ Nghị Lực - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
NGHỊ LỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tìm Các Từ đồng Nghĩa Với -Ý CHÍ-NGHỊ LỰC - Hoc24
-
Luyện Từ Và Câu Mở Rộng Vốn Từ Ý Chí - Nghị Lực Lớp 4
-
Nghị Lực Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nghị Lực - Từ điển Việt - Soha Tra Từ Mới Nhất Năm 2022
-
NSƯT Kim Tử Long Cảm Phục Nghị Lực 20 Năm Của Vợ Chồng Công ...
-
'nghị Lực' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt