Tra Từ: Nghị Lực - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
毅力 nghị lực1/1
毅力nghị lực
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
quyết chí không thay đổiTừ điển phổ thông
nghị lực, lòng kiên trì, sự kiên nhẫnTừ điển trích dẫn
1. Ý chí cứng cỏi, kiên cường. ◇Lương Khải Siêu 梁啟超: “Thiên hạ cổ kim thành bại chi lâm, nhược thị kì mãng nhiên bất nhất đồ dã. Yếu kì hà dĩ thành, hà dĩ bại? Viết: Hữu nghị lực giả thành, phản thị giả bại” 天下古今成敗之林, 若是其莽然不一途也. 要其何以成, 何以敗? 曰: 有毅力者成, 反是者敗 (Luận nghị lực 論毅力). 2. Sức quyết đoán. ◇Ba Kim 巴金: “Tha một hữu phương pháp bả mẫu thân hòa thê lạp tại nhất khởi, dã một hữu nghị lực tại lưỡng cá nhân trung gian tuyển thủ nhất cá” 他沒有方法把母親和妻拉在一起, 也沒有毅力在兩個人中間選取一個 (Hàn dạ 寒夜, Thập cửu).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sức cứng cỏi của tâm hồn, quả quyết theo đuổi công việc gì.Một số bài thơ có sử dụng
• Ngã sở tham - 我所貪 (Đinh Tú Anh)• Tự điếu - 自吊 (Lương Ngọc Quyến)• Xuân nhật tư Mai Động công - 春日思梅洞公 (Trần Ngọc Dư)Từ khóa » Tra Tu Nghị Lực
-
Nghĩa Của Từ Nghị Lực - Từ điển Việt
-
Nghị Lực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "nghị Lực" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Nghị Lực Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ Nghị Lực - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
NGHỊ LỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghị Lực - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm Các Từ đồng Nghĩa Với -Ý CHÍ-NGHỊ LỰC - Hoc24
-
Luyện Từ Và Câu Mở Rộng Vốn Từ Ý Chí - Nghị Lực Lớp 4
-
Nghị Lực Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nghị Lực - Từ điển Việt - Soha Tra Từ Mới Nhất Năm 2022
-
NSƯT Kim Tử Long Cảm Phục Nghị Lực 20 Năm Của Vợ Chồng Công ...
-
'nghị Lực' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt