Nghi Ngờ Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Nghi Ngờ Trái nghĩa

Nghi Ngờ Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • sự tin chắc chắc chắn, tin tưởng, niềm tin, bảo đảm.
  • tin tưởng, niềm tin, đức tin, an ninh.

Nghi Ngờ Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • có thể xảy ra, có khả năng, không thể cải và ổn định.
  • xác định, quyết định, unhesitating, công ty, tích cực, nhất định, kiên quyết.
  • đáng tin cậy, aboveboard đáng tin cậy, đáng kính, có uy tín.
  • đáng tin cậy, gullible, kẻ, unquestioning, ngây thơ.
  • đáng tin cậy, trung thực.

Nghi Ngờ Trái nghĩa Động Từ hình thức

  • tin rằng, tin tưởng, tín dụng, chấp nhận, đặt niềm tin, dựa vào.
  • tin tưởng, dựa vào, chấp nhận, tín dụng, tin.

Nghi Ngờ Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nghi Ngờ