Nghĩa Của Từ Ngờ - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    cảm thấy khó tin và nghĩ là có thể không phải như thế, nhưng không có cơ sở để khẳng định
    những con số đáng ngờ nửa tin nửa ngờ một mất mười ngờ (tng) Đồng nghĩa: nghi ngờ Trái nghĩa: tin

    Động từ

    cứ nghĩ là như thế (nhưng thực ra lại không phải thế)
    điều không ngờ tới "Tưởng bây giờ là bao giờ, Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao!" (TKiều)

    Động từ

    (Phương ngữ, hoặc kng) nghi ngờ (nói tắt)
    sự việc rất rõ ràng, không còn ngờ gì nữa bị ngờ oan Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ng%E1%BB%9D »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nghi Ngờ