Nghĩa Của Từ Act - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /ækt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
    act of violence hành động bạo lực act of madness hành động điên rồ
    Đạo luật
    to pass an act thông qua một đạo luật act of parliament một đạo luật của quốc hội
    Chứng thư
    I deliver this as my act and deed tôi xin nộp cái này coi như chứng nhận của tôi (nói khi ký)
    Hồi, màn (trong vở kịch)
    a play in five acts vở kịch năm màn
    Tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...)
    Luận án, khoá luận

    Ngoại động từ

    Đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim)
    to act a part đóng một vai to act Hamlet đóng vai Hăm-lét
    Giả vờ, giả đò "đóng kịch"
    to act madness giả vờ điên

    Nội động từ

    Hành động
    to act like a fool hành động như một thằng điên
    Cư xử, đối xử
    to act kindly towards someone đối xử tử tế với ai
    Giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm
    to act as interpreter làm phiên dịch he acted as director in the latter's absence anh ấy thay quyền ông giám đốc khi ông giám đốc đi vắng
    Tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng
    alcohol acts on the nerves rượu có tác động đến thần kinh the brake refused to act phanh không ăn
    Đóng kịch, diễn kịch, thủ vai
    to act very well thủ vai rất đạt
    ( + upon, on) hành động theo, làm theo
    to act upon someone's advice hành động theo lời khuyên của ai
    ( + up to) thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với
    to act up to one's reputation hành động xứng đáng với thanh danh của mình

    Cấu trúc từ

    act up
    cư xử sai quấy The kids started acting up! Tụi nhỏ bắt đầu hư rồi đó! gặp trục trặc, không làm việc như thường lệ. How long has your ankle been acting up? Mắt cá chân chị đau bao lâu rồi?
    to be in act to do sth
    sắp sửa (làm gì) to be in act to fire sắp bắn
    in the very act
    khi đang hành động, quả tang to be caught in the very act bị bắt quả tang
    to put on an act
    (từ lóng) khoe mẽ, nói khoe
    act on
    phản hồi I acted on the publishing house because of its mistakes on my book. Tôi đã phản hồi lại nhà xuất bản vì lỗi sai trong sách của tôi.
    act out
    thực hiện một việc gì đó bằng hành động và cử chỉ They acted out the story on stage. Họ diễn lại câu chuyện bằng hành động trên sân khấu. biểu lộ cảm xúc qua cách ứng xử Their anger is acted out in their antisocial behaviour. Sự tức giận của họ được thể hiện qua hành vi chống lại xã hội.

    hình thái từ

    • V_ing : acting
    • V_ed acted

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tác động

    Kỹ thuật chung

    đạo luật
    hành động

    Kinh tế

    chứng thư
    đạo luật
    điều lệ
    hành động
    hành vi
    pháp lệnh
    việc làm

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    accomplishment , achievement , action , deed , doing , execution , exploit , feat , move , operation , performance , step , thing , undertaking , amendment , announcement , bill , clause , code , commitment , decree , edict , enactment , judgment , law , measure , order , ordinance , resolution , statute , subpoena , summons , verdict , warrant , writ , bit * , curtain , epilogue , gag * , introduction , number , piece , prologue , routine , scene , schtick , show , sketch , spot , turn , affectation , attitude , chaser , dissimilation , fake , false front * , feigning , front , phony , pose , posture , pretense , put-on , sham , shuck and jive , simulation , soft soap * , stall , stance , stunt , sweet talk * , work , assize , legislation , lex , skit , acting , disguise , dissemblance , masquerade
    verb
    accomplish , achieve , begin , carry on , carry out , consummate , cook , create , develop , do , do a number , do one’s thing , enforce , execute , function , get in there , go about , go for broke , go for it * , go in for , go that route , go to town , intrude , knock off * , labor , make progress , maneuver , move , officiate , operate , percolate * , perk * , perpetrate , persevere , persist , practice , preside , pursue , respond , serve , take effect , take part , take steps , take up , transort , undertake , work out , appear , behave , carry , carry oneself , comport , conduct , enact , exert , give the appearance , impress as , perform , play part , react , represent oneself , seem , strike , take on , be on , bring down the house , burlesque , characterize , do a turn , dramatize , emote , feign , go on , go over , ham * , ham it up * , impersonate , lay an egg , make debut , mime , mimic , mug , parody , personate , personify , play , play act , play gig , play role , portray , pretend , put it over , rehearse , represent , say one’s piece , simulate , star , stooge * , strut * , tread the boards * , acquit , bear , demean , deport , quit , counterfeit , dissemble , fake , play-act , pose , put on , sham , work , give , present
    phrasal verb
    carry on , misbehave

    Từ trái nghĩa

    noun
    cessation , idleness , inactivity , inertia , quiet , repose , rest , stoppage , suspension
    verb
    abstain , cease , discontinue , give up , halt , hesitate , idle , refrain , stop Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Act »

    tác giả

    Nguyễn Pemi, Black coffee, Admin, Ngọc, Trần ngọc hoàng, KyoRin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Act Out