Nghĩa Của Từ After - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'ɑ:ftə/
Thông dụng
Phó từ
Sau, đằng sau
three days after ba ngày sau soon after ngay sau đó to follow after theo sauGiới từ
Sau, sau khi
after dinner sau bữa cơmỞ đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau
Summer comes after Spring mùa hạ đến liền sau mùa xuânTheo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc)
to be after something đuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì to thirst after knowledge khao khát sự hiểu biết to look after somebody trông nom săn sóc aiPhỏng theo, theo
a picture after Rubens một bức tranh theo kiểu Ruben after the Russian fashion theo mốt NgaVới, do, vì
after a cool reception với một sự tiếp đãi lạnh nhạtMặc dù, bất chấp
after all the threats bất chấp tất cả những sự doạ nạtCấu trúc từ
after all
cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùngafter one's heart
Xem heartafter a manner (fashion)
tàm tạm, tạm đượcafter that
Xem thatafter you!
xin mời đi trước!day after day
Xem daythe day after
ngày hôm sautime after time
Xem timeLiên từ
Sau khi
I went immediately after I had received the information sau khi nhận được tin, tôi đi ngayTính từ
Sau này, sau đây, tiếp sau
in after years trong những năm sau này; trong tương lai(hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau
the after part of the ship phía sau tàuChuyên ngành
Kỹ thuật chung
sau
Kinh tế
sau (thời gian bao nhiêu ngày...)
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
afterwards , back , back of , behind , below , ensuing , hind , hindmost , in the rear , later , next , posterior , postliminary , rear , subsequential , subsequently , succeeding , thereafter , subsequent , ulterior , postern , anon , astern , beyond , concerning , ex post facto , following , past , post , posteriad , post hoc , posthumous , postscript , rearward , residual , since , soon , succedentadverb
afterward , afterwards , latterly , next , subsequently , ulteriorlyTừ trái nghĩa
adjective
before Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/After »Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Khách, Admin, Alexi, Ngọc, Trần ngọc hoàng Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của After Là Gì
-
AFTER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của After Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng AFTER Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Trái Nghĩa Của After - Từ đồng Nghĩa
-
Cấu Trúc After | Định Nghĩa, Cách Dùng, Lưu ý, Bài Tập
-
Đồng Nghĩa Của After - Idioms Proverbs
-
Sau After Là Gì? Cấu Trúc After Bạn Cần Nắm Vững | Tiếng Anh Tốt
-
Cấu Trúc After Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
AFTER Là Gì? -định Nghĩa AFTER | Viết Tắt Finder
-
After Tiếng Anh Là Gì
-
Right After Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
(Tất Tần Tật) Cấu Trúc After Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Gian: Later Và After - Learntalk