Nghĩa Của Từ Ảm đạm - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(khung cảnh buổi chiều) thiếu ánh sáng mặt trời và toàn một màu xám, gợi sự buồn tẻ
trời đông ảm đạm Đồng nghĩa: âm u, u ámkhông sáng sủa, gợi cảm giác buồn
nét mặt ảm đạm tiền đồ ảm đạm (b) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%E1%BA%A2m_%C4%91%E1%BA%A1m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ ảm đạm Là Gì
-
ảm đạm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ảm đạm" - Là Gì?
-
ảm đạm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ảm đạm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ ảm đạm Là Gì
-
Ảm đạm Là Gì? - Blog Thú Vị
-
ĐịNh Nghĩa ảm đạm - Tax-definition
-
Thị Trường ảm đạm Là Gì? Đặc điểm, đầu Tư Vào Thị ... - Luật Dương Gia
-
Ảm đạm Là Gì
-
'ảm đạm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ ảm đạm Bằng Tiếng Anh
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ảm Đạm - Từ điển ABC
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'ảm đạm' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
" Ảm Đạm Là Gì ? Nghĩa Của Từ Ảm Đạm Trong Tiếng Việt Ảm Đạm ...