Nghĩa Của Từ Âm Thầm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
lặng lẽ trong hoạt động, không tỏ ra cho người khác biết
âm thầm hi sinh đau khổ âm thầm "Trong cung quế âm thầm chiếc bóng, Đêm năm canh trông ngóng lần lần." (CO) Đồng nghĩa: thầm lặng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C3%82m_th%E1%BA%A7m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ âm Thầm Nghĩa Là Gì
-
âm Thầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "âm Thầm" - Là Gì?
-
âm Thầm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ âm Thầm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
âm Thầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ âm Thầm Bằng Tiếng Anh
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với âm Thầm Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
ÂM THẦM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ âm Thầm Xét Về Câu Tạo Là Từ Gì Câu Hỏi 2880949
-
Ý Nghĩa Của Từ Thầm Lặng Là Gì