Nghĩa Của Từ Ăn Mày - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
xin của bố thí để sống
xách bị đi ăn mày "Ông cứ tong cả cái gia tài mấy ngàn bạc ấy đi thì lại ăn mày sớm!" (LKhai; 1) Đồng nghĩa: ăn xin, hành khất(Từ cũ) cầu xin của thánh, của Phật, theo tín ngưỡng
ăn mày cửa PhậtDanh từ
người chuyên===== xin của bố thí để sống ===== "Ăn mày là ai, ăn mày là ta, Đói cơm rách áo hoá ra ăn mày." (Cdao) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%82n_m%C3%A0y »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ ăn Mày
-
“Ăn Mày” Là Ai? - Báo điện Tử Bình Định
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ ăn Mày Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
• Các Từ đồng Nghĩa Tốt Nhất Cho ăn Mày 2022 - Synonym Guru
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Người Ăn Xin - Từ điển ABC
-
ăn Mày Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "ăn Mày" - Là Gì?
-
Tìm Hiểu Về Lớp Nghĩa "xịn" Của Từ "ăn Mày" Không Phải Ai Cũng Biết
-
ăn Mày Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ ăn Mày Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ăn Mày Là Gì
-
ĂN MÀY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĂN XIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ăn Mày - Wiktionary Tiếng Việt