Nghĩa Của Từ Background - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'bækgraund/

    Thông dụng

    Danh từ

    Phía sau
    Nền
    a dress with red spots on a white background áo nền trắng chấm đỏ
    Tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng
    Kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm
    (điện ảnh), ( radiô) nhạc nền
    To stay in the background
    Tránh mặt
    Gia cảnh

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nền phụ
    nền sau

    Giải thích VN: Trong các máy tính có khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ cùng một lúc, thì nền sau là môi trường mà trong đó các tác vụ ưu tiên thấp (ví dụ in ra một tài liệu hoặc tải xuống một tệp tin) được thực hiện trong khi người sử dụng đang làm việc với một chương trình ứng dụng trong nền trước ( foreground). Trong hệ máy tính thiếu khả năng đa nhiệm, thì các nhiệm vụ nền sau này được thực hiện trong những thời đoạn ngắn, khi các nhiệm vụ ưu tiên cao (nền trước) tạm ngưng. Nhiều chương trình xử lý từ đã sử dụng phương pháp này để in kèm ( background printing).

    Xây dựng

    khái quát
    hậu cảnh
    background color màu hậu cảnh background noise tiếng ồn hậu cảnh background process sử lý hậu cảnh
    tiếng đệm phim
    tiếng đệm trong kịch
    tình hình chung

    Kỹ thuật chung

    nền
    phía sau
    phông
    background absorption sự hấp thụ phông background activity độ phóng xạ phông background blur sự nhòe phông background counting rate tốc độ đếm phông background emission sự phát thanh phông nền background level mức phông background noise tiếng ồn phông background noise temperature nhiệt độ của phông background radiation bức xạ phông background return vệt phản xạ từ phông background subtraction sự trừ phông background vorticity độ xoáy phông color background generator bộ sinh phông màu colour background phông màu colour background generator bộ sinh phông màu cosmic ray background phông bức xạ vũ trụ cosmic ray background phông tia vũ trụ display background phông màn hình metallized background phông mạ kim loại metallized background phông bọc kim loại microwave background radiation bức xạ phông sóng cực ngắn microwave background radiation bức xạ phông vi ba natural annual background radiation bức xạ phóng tự nhiên hàng năm natural radioactive background phông phóng xạ tự nhiên neutral background phông trùng hòa no-background không phông noise background phông tiếng ồn sky background to antenna noise tiếng ồn phông không gian sky background to antenna noise tiếng ồn phông vũ trụ x-ray background radiation bức xạ phông tia x
    số liệu cơ bản
    tài liệu cơ bản

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    accomplishments , acquirement , actions , atmosphere , attainment , aura , backdrop , breeding , capacity , credentials , cultivation , culture , deeds , education , environment , framework , grounding , history , practice , preparation , qualification , rearing , seasoning , tradition , training , upbringing , past , accompaniment , antecedents , circumstances , conditions , context , distance , experience , family , heredity , landscape , lineage , milieu , music , pedigree , precedence , rear , rebound , scenery , setting

    Từ trái nghĩa

    noun
    foreground Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Background »

    tác giả

    Solarius, Black coffee, Admin, Mei, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dựng Background