Nghĩa Của Từ Bám - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    tự giữ chặt vào hoặc dính chặt vào cho không rời ra khỏi
    bám vào cành cây đu người lên quần áo bám đầy bụi bám dai như đỉa
    không lìa, không rời một chút nào cả
    người sau đi bám gót người trước bám sát để theo dõi
    dựa vào để tồn tại, để bấu víu
    không chịu lao động, sống bám vào cha mẹ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%A1m »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bám Chặt Là Gì