Nghĩa Của Từ Bầm - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Phương ngữ) mẹ (chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng miền Bắc)
"Bầm ơi, sớm sớm chiều chiều, Thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe!" (THữu; 7) Đồng nghĩa: bu, má, mạ, me, mế, mệ, uTính từ
thâm tím và hơi đen
mặt tím bầm áo nâu bầm "Cái mắt thì ngầu lên, hai chân thì đi lảo đảo, cái môi bầm lại mà run bần bật." (NCao; 3) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%A7m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bầm Là Ai
-
Từ điển Tiếng Việt "bầm" - Là Gì?
-
Bầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Xã Gia Điền – Vùng Quê Ra đời Bài Thơ “Bầm ơi” Của Nhà Thơ Tố Hữu
-
Bầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
'bầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bài Thơ Bầm ơi Và Hình Tượng Người Mẹ Miền Trung Du
-
Từ Điển - Từ Bầm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tại Sao Con Người Dễ Bị Bầm Tím? | Vinmec
-
Bầm Có Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Bầm ơi Có Nghĩa Là Gì
-
Những Nguyên Nhân Khiến Cơ Thể Hay Bị Bầm Tím
-
Bài Thơ Bầm ơi Tác Giả Tố Hữu
-
BẦM ƠI! | Phụ San Đời Sống Gia đình
-
Phân Tích Bài Thơ Bầm ơi Của Tố Hữu