Nghĩa Của Từ Bàng Hoàng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
ngẩn người ra, choáng váng đến mức như không còn ý thức được gì nữa
bàng hoàng trước tin dữ "Bàng hoàng dở tỉnh dở say, Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu." (TKiều) Đồng nghĩa: sững sờ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%A0ng_ho%C3%A0ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bàng Hoàng Dịch Là Gì
-
Bàng Hoàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bàng Hoàng" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Bàng Hoàng Là Gì?
-
Bàng Hoàng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
BÀNG HOÀNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bàng Hoàng Là Gì? - Blog Thú Vị
-
Bàng Hoàng - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Bàng Hoàng - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Đặt Câu Với Từ "bàng Hoàng"
-
Đặt Câu Với Từ "bàng Hoàng"
-
"Từ điển Chính Tả" Sai Chính Tả ! - Báo Người Lao động