Nghĩa Của Từ Bảo Tồn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
gìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất
bảo tồn một di tích lịch sử bảo tồn nền văn hoá dân tộc bảo tồn động vật quý hiếm Đồng nghĩa: bảo tàng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%A3o_t%E1%BB%93n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Sự Bảo Tồn Nghĩa Là Gì
-
"bảo Tồn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bảo Tồn Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Sự Bảo Tồn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bảo Tồn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bảo Tồn Thiên Nhiên – Wikipedia Tiếng Việt
-
BẢO TỒN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Bảo Tồn" Tiếng Anh Là Gì: Cách Viết, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Ý Nghĩa Của Công Tác Bảo Tồn đa Dạng Sinh Học
-
Sự Bảo Tồn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Đa Dạng Sinh Học Là Gì? Vai Trò Và ý Nghĩa Của đa Dạng Sinh Học?
-
Bảo Tồn Các Di Sản đô Thị, Nông Thôn Theo Hướng Bảo Tồn Thích ứng