Nghĩa Của Từ Bé Xé Ra To - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
(Khẩu ngữ) (điều, chuyện) không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng
chuyện bé xé ra to Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%A9_x%C3%A9_ra_to »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chuyện Bé Xé Ra To Tiếng Nhật
-
Cách Nói Chuyện Bé Xé Ra To Trong Tiếng Nhật ムキになる?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bé Xé Ra To' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Chuyện Bé Xé Ra To Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Chuyện Bé Xé Ra To Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
8 Cách để Tránh 'chuyện Bé Xé Ra To' - VnExpress
-
Storm In A Teacup (Chuyện Bé Xé Ra To) - Công Ty Dịch Thuật SMS
-
Chuyện Bé Xé Ra To - PLO
-
Từ Chuyện Bé Xé Ra To Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
[Tính Từ N1] 大げさ | おおげさ [khoa Trương; Phóng đại]
-
50 Câu Thành Ngữ Tiếng Nhật Nhất định Gặp Trong Hội Thoại !
-
CHUYỆN BÉ XÉ RA TO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chuyện Bé Xé Ra To, Gắn Vấn đề Giáo Dục Với Mưu đồ Chính Trị
-
11 Chuyện 'bé Xé Ra To' Khiến Bạn Chẳng Bao Giờ Sống Vui Vẻ được