Nghĩa Của Từ : Best | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: best Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: best Best translation match: | English | Vietnamese |
| best | * (bất qui tắc) tính từ, số nhiều của good - tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất =the best thing to do+ việc làm tốt nhất, việc làm có kết quả nhất =to put on one's best clothes+ thắng bộ đẹp nhất !the best part - đại bộ phận =the best part of the year+ phần lớn thời gian trong năm !to put one's best leg (foot) foremost - đi thật nhanh, đi ba chân bốn cẳng - (nghĩa bóng) làm công việc mình thành thạo nhất * phó từ, số nhiều của well - tốt nhất, hay nhất; hơn nhất =he work best in the morning+ anh ấy làm việc tốt nhất vào buổi sáng =the dressed woman+ người đàn bà ăn mặc đẹp nhất !gad best - tốt nhất là, khôn hơn hết là =we had best go home now+ tốt nhất là bây giờ chúng ta về nhà =the best abused+ (thông tục) bị chửi nhiều nhất (người, vật...) * danh từ - cái tốt nhất, cái hay nhất, cái đẹp nhất - cố gắng lớn nhất - quần áo đẹp nhất !at [the] best - trong điều kiện tốt nhất, trong hoàn cảnh tốt nhất !bad is the best - không có triển vọng gì hay, không hy vọng gì có chuyện tốt đẹp xảy ra !to be at one's best - lúc đẹp nhất, lúc tốt nhất, lúc sung sức nhất, lúc rực rỡ nhất !the best is the enemy of the good - (tục ngữ) cầu toàn thường khi lại hỏng việc !to be one's best - làm hết sức mình !to get (have) the best of it - thắng thế (trong khi tranh luận...) !to get the best of someone - (thể dục,thể thao) thắng ai !if you cannot have the best, make the best of what you have - (tục ngữ) không có cá thì lấy rau má làm ngon !Sunday best - (xem) Sunday !to make the best of it (of a bad bargain, of a bad business, of a bad job) - mặc dầu có khó khăn vẫn vui vẻ cố gắng; không nản lòng trong lúc khó khăn !to make the best of something - tận dụng cái hay, cái tốt đẹp của việc gì - chịu đựng cái gì !to make the best of one's time - tranh thủ thời gian !to make the best of one's way - đi thật nhanh !to send one's best - gửi lời chào, gửi lời chúc mừng !to the best of one's knowledge - với tất cả sự hiểu biết của mình !to the best of one's power (ability) - với tất cả khả năng của mình !with the best - như bất cứ ai =although he is nearly sixty, he can still carry 40 kg on his shoulder with the best+ mặc dù đã gần sáu mươi tuổi, cụ ấy vẫn gánh được 40 kg như những người khác * ngoại động từ - hơn, thắng (ai); ranh ma hơn, láu cá hơn (ai) |
| English | Vietnamese |
| best | ai tốt ; bạn ; cao nhất ; cao ; chiến nhất ; chu ; chu đáo ; chu ́ ; chúc ; chất ; chỉ ; cách hay nhất ; cách hay ; cách tốt nhất ; cách tốt nhất được ; cách tốt nhất để ; cách ; có gì hơn ; có thể ; cảnh ; cố gắng hơn ; cố gắng sống tốt ; cố gắng ; cố ; của best ; của mình ; cừ nhất ; cửa hàng best ; danh giá của tôi ; danh giá của ; duy nhất ; dẫn nhất lại ; dẫn nhất ; giỏi lắm ; giỏi nhất mà ; giỏi nhất vụ ; giỏi nhất ; giỏi ; gì bằng ; gì có thể ; gì có ; gì hơn ; gì tốt nhất ; gì ; gă ; gắng hết sức ; gắng rồi ; gắng ; gửi ; hay ho ; hay hơn ; hay nhâ ; hay nhâ ́ t ; hay nhất hơn ; hay nhất mà ; hay nhất ; hay ; hay đấy ; hàng best ; hê ́ t ; hơn hết ; hạng nhất ; hạnh phúc nhất của ; hạnh phúc nhất ; hết mình ; hết sức mình ; hết sức ; hết tài năng ; hợp ; hữu ích ; khá nhất của ; khá nhất ; khả năng tốt nhất ; la ; lang ; là cách tốt nhất ; là cách ; là hay nhất ; là tốt nhất ; là ; là điều tuyệt nhất ; làn ; lúc tốt nhất ; lý tưởng đấy ; lắm ; lời chúc ; lợi nhất ; lợi ; may mắn ; miêu ; mong ; mà ; mạnh nhất ; một cách tốt nhất ; một ; ngon nhất mà ; ngon nhất ; ngon ; người cừ nhất ; người giỏi nhất ; người tốt nhất mà ; người tốt nhất ; người ; nhanh nhất ; nhâ ; nhâ ́ t ; nhất là ; nhất mà ta có ; nhất mà ta có được ; nhất mà ta ; nhất mà ; nhất phải ; nhất ; những gì có thể ; những lời chúc tốt đẹp gởi ; những người giỏi nhất ; những ; những điều tốt nhất ; nên ; quan trọng nhất ; quan ; quyết ; quân ; quý nhất ; rõ nhất ; rất tốt ; siêu nhất ; sắc nhất ; số hay nhất ; sức có thể ; sức mình ; sức ; sức để ; t nhâ ; t ; tay cừ khôi ; thiên tài ; thiện ; thoải ; thái ; thân nhất ; thân ; thích hợp với ; thích hợp ; thích nhất ; thích ; thúc tốt nhất ; thật tốt ; thắng ; thể ; thứ tốt nhất của ; thứ tốt nhất mà ; thứ tốt nhất ; thứ tốt nhất đấy ; thứ tốt đẹp nhất ; thứ ; trai ; trang ; trường hợp khả quan nhất ; trả lời hay nhất ; trả thù ; trọng nhất ; tuyê ; tuyê ̣ t nhâ ́ t ; tuyệt hơn ; tuyệt lắm ; tuyệt nhất ; tuyệt vời nhất ; tuyệt vời ; tuyệt ; tài giỏi nhất ; tài nhất ; tài ; tñt h ¡ n ; tñt h ¡ ; tñt nh ¥ t ; tô ́ t nhâ ; tô ́ t nhâ ́ t ; tô ́ t nhâ ́ ; tô ́ t ; tôt nhất ; tươi tốt ; tươi đẹp nhất ; tối ưu ; tốt hơn cả ; tốt hơn hết là ; tốt hơn hết ; tốt hơn là ; tốt hơn ; tốt là ; tốt lành cho ; tốt lành nhất ; tốt lành ; tốt lắm ; tốt như ; tốt nhất có thể ; tốt nhất có ; tốt nhất cần ; tốt nhất của ; tốt nhất là ; tốt nhất mà ; tốt nhất nên ; tốt nhất ; tốt nhất đối ; tốt ; tốt đẹp nhất ; tốt đẹp ; tốt để ; vang ; vàng ; vậy nên ; vị nhất ; xuất sắc nhất ; xác nhất ; xịn ; ¶ t ; ích nhất ; điêu ; điều hay ho nhất ; điều lý thú ; điều tốt lành ; điều tốt nhất ; điều tốt ; điều tốt đẹp nhất ; điều ; điều đó cho ; điều đó ; điểm ; đoán ; đáng lẽ nên ; đáng nhất ; đáng xem nhất ; đó ; đạt ; đẹp nhất ; đẹp ; đề ; đỉnh cao ; đỉnh nhất mà ; đồ tốt nhất mà ; đồ ; đời ; ưu ; ́ t ; ̣ t ; |
| best | ai tốt ; bạn ; bắt ; cao nhất ; cao ; chiến nhất ; chu ; chu đáo ; chu ́ ; chúc ; chất ; chỉ ; cách hay nhất ; cách tốt nhất ; cách tốt nhất được ; cách tốt nhất để ; cách ; cả ; cảnh ; cố gắng hơn ; cố gắng sống tốt ; cố gắng ; cố ; của best ; của mình ; cừ nhất ; cửa hàng best ; danh giá của tôi ; danh giá của ; duy nhất ; dẫn nhất lại ; dẫn nhất ; giá ; giỏi lắm ; giỏi nhất mà ; giỏi nhất vụ ; giỏi nhất ; giỏi ; giờ ; gì bằng ; gì có thể ; gì có ; gì tốt nhất ; gì ; gă ; gă ́ ; gắng hết sức ; gắng rồi ; gắng ; gửi ; hai ; hay hơn ; hay nhâ ; hay nhâ ́ t ; hay nhất hơn ; hay nhất mà ; hay nhất ; hay ; hay đấy ; hàng best ; hê ́ t ; hơn hết ; hạng nhất ; hạnh phúc nhất của ; hạnh phúc nhất ; hết mình ; hết sức mình ; hết sức ; hợp ; hữu ích ; khá nhất của ; khá nhất ; la ; lang ; là cách tốt nhất ; là hay nhất ; là tốt nhất ; là ; là điều tuyệt nhất ; lúc tốt nhất ; lý những ; lý tưởng đấy ; lý ; lời chúc ; lợi nhất ; lợi ; may mắn ; miêu ; mà ; mạnh nhất ; mạnh ; một cách tốt nhất ; một ; ngon nhất mà ; ngon nhất ; ngon ; ngươ ; ngươ ̀ i ; ngươ ̀ ; người cừ nhất ; người giỏi nhất ; người tốt nhất mà ; người tốt nhất ; người ; nhanh nhất ; nhâ ; nhâ ́ t ; nhâ ́ ; như ngươ ; như ngươ ̀ i ; như ngươ ̀ ; nhất là ; nhất mà ta có ; nhất mà ta có được ; nhất mà ta ; nhất mà ; nhất phải ; nhất ; những gì có thể ; những người giỏi nhất ; những ; những điều tốt nhất ; nên ; quan trọng nhất ; quan ; quyết ; quân ; quý nhất ; rõ nhất ; rõ ; rất tốt ; rể ; siêu nhất ; sắc nhất ; sắc ; số hay nhất ; sống tốt ; sức có thể ; sức mình ; sức ; sức để ; t nhâ ; t nhâ ́ t ; t ; tay cừ khôi ; thiên tài ; thiện ; thoáng ; thoải ; thái ; thân nhất ; thân ; thích hợp với ; thích hợp ; thích nhất ; thích ; thúc tốt nhất ; thật tốt ; thắng ; thứ tốt nhất của ; thứ tốt nhất mà ; thứ tốt nhất ; thứ tốt nhất đấy ; thứ tốt đẹp nhất ; trai ; trang ; trường hợp khả quan nhất ; trả lời hay nhất ; trả thù ; trọng nhất ; tuyê ; tuyệt hơn ; tuyệt lắm ; tuyệt nhất ; tuyệt vời nhất ; tuyệt vời ; tuyệt ; tài giỏi nhất ; tài nhất ; tài ; tñt h ¡ n ; tñt h ¡ ; tñt nh ¥ t ; tô ́ t nhâ ; tô ́ t nhâ ́ ; tô ́ t ; tôt nhất ; tươi tốt ; tươi ; tươi đẹp nhất ; tệ ; tối ưu ; tốt hơn cả ; tốt hơn hết là ; tốt hơn hết ; tốt hơn là ; tốt hơn ; tốt là ; tốt lành cho ; tốt lành nhất ; tốt lành ; tốt lắm ; tốt như ; tốt nhất cho ; tốt nhất có thể ; tốt nhất có ; tốt nhất cần ; tốt nhất của ; tốt nhất là ; tốt nhất mà ; tốt nhất nên ; tốt nhất ; tốt nhất đối ; tốt ; tốt đẹp nhất ; tốt đẹp ; tốt để ; vang ; vàng ; vâ ; vâ ̣ ; vậy nên ; vị nhất ; xuất sắc nhất ; xác nhất ; xấu ; xịn ; ¶ t ; ¿ ; ích nhất ; ông ; điêu ; điều hay ho nhất ; điều lý thú ; điều tốt lành ; điều tốt nhất ; điều tốt ; điều tốt đẹp nhất ; điều ; điều đó cho ; điều đó ; điểm ; đoán ; đáng lẽ nên ; đáng nhất ; đáng xem nhất ; đâ ; đâ ́ ; đó ; đạt ; đẹp nhất ; đẹp ; đề ; đỉnh cao ; đỉnh nhất mà ; địch ; đồ tốt nhất mà ; đồ ; đứng ; ưu ; ́ gă ; ́ gă ́ ; ́ t nhâ ́ t ; |
| English | English |
| best; topper | the person who is most outstanding or excellent; someone who tops all others |
| best; c. h. best; charles herbert best | Canadian physiologist (born in the United States) who assisted F. G. Banting in research leading to the discovery of insulin (1899-1978) |
| best; outdo; outflank; scoop; trump | get the better of |
| best; better | (comparative and superlative of `well') wiser or more advantageous and hence advisable |
| English | Vietnamese |
| best girl | * danh từ - (thông tục) người yêu, người tình |
| best looker | * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chàng đẹp trai |
| best man | * danh từ - người phù rể |
| best seller | * danh từ - cuốn sách bán chạy nhất; đĩa hát bán chạy nhất - tác giả cuốn sách bán chạy nhất |
| bested | * (bất qui tắc) động từ besteaded /bi'stedid/; bested /bi'sted/, bestead - giúp đỡ, giúp ích cho |
| next-best | * tính từ - tốt thứ nhì |
| second-best | * tính từ - hạng hai, hạng nhì !to come off second-best - bị thua, bị đánh bại |
| best approximation | - (Tech) ứớc lượng gần đúng nhất |
| best-fit method | - (Tech) phương pháp lắp vừa nhất |
| best linear unbiased estimator | - (Econ) (BLUE)-Đoán số trùng tuyến tính đẹp nhất; (Ước lượng tuyến tính không chệch tốt nhất) + ĐOÁN SỐ (ƯỚC LƯỢNG SỐ) này có PHƯƠNG SAI nhỏ nhất trong tất cả các ước lượng TUYẾN TÍNH và cũng không chệch (nghĩa là giá trị kỳ vọng của nó bằng với giá trị tham số thực). Xem GAUSS-MARKOV THEOREM, ORDINARY LEAST SQUARES. |
| fist-best and second-best efficiency | - (Econ) Tính hiệu dụng / hiệu quả tốt nhất và tốt nhì. |
| best-seller | * danh từ - cuốn sách bán chạy nhất |
| best-selling | * tính từ - bán được nhiều, bán chạy, rất được ưa chuộng |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Best
-
BEST - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Best | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
BEST | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
• The Best, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Thượng Sách | Glosbe
-
Top 15 Dịch Tiếng Anh Từ Best
-
Best Là Gì? Best Regards Là Gì Trong Tiếng Anh Và Cách Sử Dụng
-
VDict - Vietnamese Dictionary
-
BEST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Định Nghĩa Của Từ 'best' Trong Từ điển Từ điển Anh - Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'best' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Best - Từ điển Anh - Việt
-
Do Your Best: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Best-seller - Wiktionary Tiếng Việt