Nghĩa Của Từ Bồ Bịch - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
đồ đựng đan bằng tre nứa như bồ, bịch, v.v. (nói khái quát)
bồ bịch để ngổn ngangDanh từ
(Khẩu ngữ) người có quan hệ yêu đương, thường là không nghiêm túc hoặc không chính đáng (nói khái quát)
mải mê bồ bịch hai người là vợ chồng hay bồ bịch? Đồng nghĩa: nhân ngãi, nhân tình, tình nhânĐộng từ
(Khẩu ngữ) cặp bồ
giám đốc bồ bịch với thư kí Đồng nghĩa: bắt bồ, bắt nhân tình, ngoại tình Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BB%93_b%E1%BB%8Bch »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bồ Bịch Là Gì
-
Tại Sao Người Ta Gọi Những Người Yêu Nhau Là 'bồ Bịch' ?
-
Từ Bồ Bịch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bồ Bịch' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bồ Bịch" - Là Gì?
-
Tại Sao Người Ta Gọi Những Người Yêu Nhau Là 'bồ Bịch' ? - Trangwiki
-
Gọi Bạn Là Bồ - Tuổi Trẻ Online
-
Vì Sao Gọi Là "bồ Tèo", "bồ Bịch"
-
Bồ Bịch Là Gì - Phụ Nữ Tiếp Thị
-
Bồ Bịch Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Bồ Bịch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khiếp đảm Với định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Việt Dành Cho Học Sinh
-
Vợ Chồng Bồ Bịch Ngoài Luồng Thì Nên Chia Tay, đừng 'bỏ Tù Nhau' Với ...
-
Là đàn ông Thì Chuyện Bồ Bịch, 'say Nắng' Chẳng Có Gì Phải Lạ?
-
Vợ Chồng Gọi Nhau Bằng Gì? - Báo Phụ Nữ
-
Việc Nảy Sinh Nghĩa Mới Trong Quá Trình Thâm Nhập Của Từ địa ...
-
Bịch - Wiktionary Tiếng Việt