Nghĩa Của Từ Bõ - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
người hầu hạ linh mục hoặc phục dịch trong nhà thờ.
có tác dụng bù lại một cách tương xứng cái đã bỏ ra hoặc đã chịu đựng
nói cho bõ tức "Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen." (Cdao) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%B5 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bỏ Và Bõ
-
Bỏ Bõ - Chính Tả Tiếng Việt
-
Bõ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bỏ – Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bõ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "bõ" - Là Gì?
-
"nói Bỏ Ghét" Là Gì ? - VQUIX.COM
-
Người đỡ đầu - Công Giáo Việt Nam
-
Top 14 Cho Bỏ Ghét Hay Bõ Ghét
-
"nói Bỏ Ghét" Là Gì ? - VQUIX.COM - MarvelVietnam
-
Bongda247 Apk Cho Android Tivi Bõ-bong Da - T2 Groep
-
Đặt Câu Với Từ Bõ, Mẫu Câu Có Từ 'bõ' Trong Từ điển Tiếng Việt
-
Bõ In Nederlands - Vietnamees-Nederlands Woordenboek | Glosbe
-
Bõ Bèn - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Bõ Công Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt