Từ điển Tiếng Việt "bõ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bõ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

- 1 dt. 1. Người đầy tớ già (cũ): Người bõ già của Trần Quốc Toản 2. Người coi sóc nhà thờ Thiên chúa giáo: Ông bõ luôn luôn quan tâm đến đời sống của linh mục.

- 2 đgt. Bù lại; Đáng với: Vinh hoa bõ lúc phong trần (K).

- tiếng gọi những người tôi tớ già ở các nhà vua quan (thị vệ, hoạn quan) ngày xưa. "Bõ già hiểu nỗi xưa sau, / Chẳng đem nỗi ấy mà tâu ngự cùng" (CONK)

nđg. Bù lại những gì đã bỏ ra, đã chịu đựng. Vui này đã bõ đau ngầm xưa nay (Ng. Du).nd. 1. Cha đỡ đầu, người ẵm đứa bé khi làm lễ rửa tội. 2. Tiếng gọi người tớ già. Bõ già: người tớ già. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

  • noun
    • Old man-servant
    • Beadle, verger
    • verb, adj
      • (To be) worth the trouble, to compensate, to meet one's wish
        • thu hoạch nhiều thứ vậy cũng bõ công cày cấy: such a high yield is worth our ploughing and transplanting
        • "Vinh hoa bõ lúc phong trần": Honours and glory compensate for past vicissitudes
        • thành công như vậy cũng bõ lòng ước mong: such a success met out expectations
        • chửi cho bõ ghét: to call somebody names to give vent to one's dislike
        • lâu không gặp nói chuyện suốt đêm cho bõ: after that long separation, they spent a whole night talking in compensation
        • đó là một việc làm chẳng bõ công

    Từ khóa » Bỏ Và Bõ