Nghĩa Của Từ Bó - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
làm cho nhiều vật dài, rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc
bó củi thành từng bó lúa đã ngả nhưng chưa bó(quần áo) bọc chặt lấy thân mình
quần bó chiếc váy bó chặt lấy cơ thểbuộc và cố định chỗ xương bị gãy
bó chỗ xương bị gãybao thành một vành xung quanh
thềm nhà bó gạchkìm giữ lại trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động
bó chân ở nhàDanh từ
toàn bộ nói chung những vật rời được bó lại với nhau
bó hoa bó đũa một bó củi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%B3 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bó Chặt Là Gì
-
Bó Chặt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bó Chặt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
BÓ CHẶT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
• Bó Chặt, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Pinch, Secure | Glosbe
-
Chặt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Sửa Quần Jean Khi Bị Chật Hay Giãn Rộng - Aaa Jeans
-
Tác Hại Khi Thường Xuyên Mặc Quần áo Bó Sát - Sở Y Tế Nam Định
-
GẮN BÓ CHẶT CHẼ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trật Khớp: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, Cách Phòng Tránh Và điều Trị
-
Cách Băng Vết Thương Hở Chuẩn Khoa Học - Kháng Khuẩn Vượt Trội
-
Hệ Tinh Thể Lập Phương – Wikipedia Tiếng Việt