Nghĩa Của Từ Bóng Bẩy - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài
    nước sơn bóng bẩy "Ngông nghênh áo tía quần hồng, Tuy rằng bóng bẩy nhưng không có gì." (Cdao)
    (lời văn) đẹp đẽ, trau chuốt, có nhiều hình ảnh
    lời lẽ bóng bẩy Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%B3ng_b%E1%BA%A9y »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Ngôn Ngữ Bóng Bẩy Là Gì