Nghĩa Của Từ Bow - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /baʊ/ hoặc /boʊ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái cung
    to draw (bend) the bow giương cung
    Vĩ (viôlông)
    Cầu vồng
    Cái nơ con bướm
    Cốt yên ngựa ((cũng) saddle)
    (điện học) cần lấy điện (xe điện...)
    (kiến trúc) vòm
    to draw the long bow (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại to have two strings to one's bow có phương sách dự phòng

    Ngoại động từ

    (âm nhạc) kéo vĩ (viôlông)

    Danh từ

    sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu to make one's bow cúi đầu chào to return a bow chào đáp lại to take one's bow chào cảm ơn sự hoan nghênh nồng nhiệt

    Động từ

    Cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối)
    Cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối
    to bow under the weight of years còng lưng vì tuổi già
    Nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi
    to bow to the inevitable chịu khuất phục trước điều không thể tránh khỏi never to bow to the enemy không bao giờ đầu hàng kẻ thù to bow down cúi đầu, cúi mình, cong xuống to be bowed down by care còng lưng đi vì lo nghĩ
    Uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy
    to bow in gật đầu bảo ra; chào mời ai to bow oneself out chào để đi ra bowing acquaintance

    Xem acquaintance

    Danh từ

    Mũi tàu
    Người chèo mũi

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    đầu thuyền
    vòng kẹp đai

    Xây dựng

    cung

    Giải thích EN: A curved or polygonal section projecting from a flat exterior wall..

    Giải thích VN: Một chi tiết cong hoặc có hình đa giác nhô ra khỏi mặt ngoài một bức tường.

    cuốn vòm

    Kỹ thuật chung

    cốt đai
    độ cong
    độ uốn
    độ vòng
    giá cung
    giá hình cung
    má kẹp
    mũi tàu
    mũi thuyền
    phần nhô ra
    sự vênh
    tàu
    vòm
    vòng kẹp
    vòng ôm
    uốn cong

    Địa chất

    cung lấy điện, mũi tầu cuốc, quai thùng tải

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    angle , arc , arch , bend , bending , bob , curtsy , curvation , curvature , curve , flection , flexure , genuflection , inclination , kowtow * , nod , obeisance , round , salaam , turn , turning , beak , bowsprit , fore , forepart , head , nose , prow , stem , kowtow , crook , cong Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Bow »

    tác giả

    Phan Cao, WonderGirls, Nguyen Ngoc Lieu, Admin, Pắp, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bow Cúi Chào