Nghĩa Của Từ Bức - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    từ dùng để chỉ từng đơn vị vật hình tấm, trên bề mặt có tranh ảnh, chữ viết
    bức thư đánh một bức điện bức tranh vẽ một bức chân dung
    từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có bề mặt thường là hình chữ nhật, dùng để che chắn
    bức tường bức vách bức bình phong Đồng nghĩa: tấm

    Động từ

    làm cho bị dồn vào thế bắt buộc phải làm điều hoàn toàn trái với ý muốn
    bức địch ra hàng Đồng nghĩa: buộc, ép

    Tính từ

    nóng ngột ngạt, rất khó chịu
    trời bức quá! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BB%A9c »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bức Hoạ Nghĩa Là Gì