Nghĩa Của Từ Bum - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /bʌm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Phía sau, đằng sau
    Mông đít
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám
    to be on the bum đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám
    Lộn xộn, rối loạn
    his nerves are on the bum hắn ta rối loạn thần kinh to go on the bum ăn bám

    Tính từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét

    Động từ

    Xin xỏ được (cái gì)
    you cannot bum any penny off that close-fisted fellow anh không tài nào xin được một xu của thằng cha keo kiệt ấy đâu to bum around đi lang thang vô định, đi thơ thẩn

    hình thái từ

    • Ved: bummed
    • Ving:bumming

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    bindle , black sheep * , derelict , drifter , floater , gutterpup , guttersnipe , hobo , stiff * , tramp , transient , vagabond , vagrant , drone , fain Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Bum »

    tác giả

    Admin, Trần ngọc hoàng, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bum Là Gì