Nghĩa Của Từ Buồn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
hay đg có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý
buồn vì thi trượt lòng buồn rười rượi "Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu, Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ!" (TKiều) Đồng nghĩa: rầu, sầu Trái nghĩa: mừng, vuicó tác động làm cho tâm trạng không thích thú
một kỉ niệm buồn câu chuyện buồn Trái nghĩa: mừng, vuiTính từ
có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó
buồn miệng hát nghêu ngao ngồi không mãi cũng buồn chân buồn taycó cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt
bị cù buồn không nhịn được cườiĐộng từ
cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được
buồn đi tiểu trời đã khuya, mà vẫn chưa ai buồn ngủ Đồng nghĩa: mótcảm thấy muốn
chán chẳng buồn nói mệt chẳng buồn ăn Đồng nghĩa: thèm, thiết Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Bu%E1%BB%93n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Buồn Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Buồn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Buồn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "buồn" - Là Gì?
-
Buồn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Buồn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
BUỒN LÀ GÌ
-
'nỗi Buồn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'buồn Bã' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Buồn Là Gì? Tại Sao Ta Lại Buồn? Làm Gì Cho Hết Buồn
-
BUỒN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'buồn Tẻ' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Sách - Combo 2 Cuốn: Từ Điển Tiếng “Em” + Một Cuốn Sách Buồn ...
-
Buồn Bả Hay Buồn Bã Mới đúng Chính Tả?
-
Từ điển Tiếng Việt: Bát Nháo Và “mạo Danh” Hàng Loạt - Báo Nhân Dân