Từ điển Tiếng Việt "buồn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
buồn
- 1 t. 1 (hay đg.). Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý. Mẹ buồn vì con hư. Buồn thiu*. Điện chia buồn. 2 Có tác dụng làm cho buồn. Tin buồn*. Cảnh buồn.
- 2 I t. 1 (dùng trước d.). Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó. Buồn chân buồn tay. Buồn miệng hát nghêu ngao. 2 Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt. Cù buồn không nhịn được cười.
- II đg. (dùng trước đg., kết hợp hạn chế). 1 Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được. ngủ*. Buồn nôn*. 2 (dùng có kèm ý phủ định). Cảm thấy muốn; thiết. Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích. Chán chẳng buồn làm. Không ai buồn nhắc đến nữa!
nt. Không vui, rầu rĩ. Ngồi buồn vọc nước giỡn trăng, Nước xao trăng lặng, buồn ơi hỡi buồn (c.d).nđg. 1. Muốn, không nhịn được. Buồn nôn. Buồn ngủ. 2. Muốn (dùng với ý phủ định). Chán không buồn làm. Không ai buồn nhắc đến.xem thêm: buồn, sầu, rầu, phiền, ủ rũ, ủ dột, ảm đạm, bùi ngùi, đăm chiêu
xem thêm: muốn, buồn, thèm, thèm thuồng
Từ khóa » Buồn Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Buồn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Buồn - Từ điển Việt
-
Buồn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Buồn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Buồn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
BUỒN LÀ GÌ
-
'nỗi Buồn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'buồn Bã' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Buồn Là Gì? Tại Sao Ta Lại Buồn? Làm Gì Cho Hết Buồn
-
BUỒN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'buồn Tẻ' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Sách - Combo 2 Cuốn: Từ Điển Tiếng “Em” + Một Cuốn Sách Buồn ...
-
Buồn Bả Hay Buồn Bã Mới đúng Chính Tả?
-
Từ điển Tiếng Việt: Bát Nháo Và “mạo Danh” Hàng Loạt - Báo Nhân Dân