Nghĩa Của Từ Cable - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'keibl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dây cáp
    Cáp xuyên đại dương
    Bức điện đánh xuyên đại dương, điện tín
    (hàng hải) dây neo
    (hàng hải) tầm (một phần mười hải lý tức 183 m)
    Đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng)
    to cut (slip) one's cables (từ lóng) chết ngoẻo

    Động từ

    Cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp
    Đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp
    Trang bị bằng đường viền xoắn (cột)

    hình thái từ

    • V_ed : cabled
    • V_ing : cabling

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    cơ, dây cáp
    suspension cable dây cáp treo

    Cơ - Điện tử

    Cáp, buộc bằng cáp

    Cơ khí & công trình

    buộc bằng cáp

    Ô tô

    dây cáp mềm

    Xây dựng

    dây áp

    Điện

    cáp dự ứng lực

    Điện tử & viễn thông

    dây điện tín

    Kỹ thuật chung

    bức điện báo
    cáp bện
    cáp kéo
    cáp neo
    đánh điện
    dây
    dây cáp
    dây điện to
    dây chão
    dây dẫn điện
    dây neo
    dây treo
    air-supported cable-reinforced structure kết cấu bơm hơi dây treo cable harness bộ dây treo cáp cable suspension wire dây treo cáp cable truss structures kết câu dây treo safety cable dây (treo) an toàn track cable dây treo vận chuyển
    điện báo
    cable address địa chỉ điện báo signal cable dây điện báo
    gờ trang trí

    Giải thích EN: A convex molding set within a flute of a column or pilaster.

    Giải thích VN: Một dải trang trí nổi trong các rãnh cột hay trụ bổ tường.

    tầm

    Kinh tế

    đánh điện
    gửi điện

    Chứng khoán

    Cable hay "cáp" là tên gọi đặc biệt để chỉ tỷ giá hối đoái giữa đồng bảng Anh (Sterling) và Đôla Mỹ trên thị trường ngoại hối. Đây là tên gọi duy nhất và rất đặc biệt trong hệ thống tỷ giá hối đoái giữa các đồng tiền của các quốc gia. Cable là tỷ giá GBP/USD. Nếu trên thị trường ngoại hối (forex market) có ai đó nói rằng "Cáp lên ngày hôm nay" thì phải hiểu rằng tỷ giá giữa GBP/USD tăng. Ngoài ra Cáp còn là tên gọi đơn giản dành riêng cho đồng Bảng Anh. Bắt nguồn của tên gọi này được cho là có từ những năm 1800, khi đó tỷ giá hối đoái giữa USD và GBP được truyền qua đường cáp nằm dưới Đại Tây Dương.

    Địa chất

    dây cáp điện, dây cáp thép

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    boom , chain , coaxial , cord , link , rope , stitch , telegram , television , wire Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Cable »

    tác giả

    Phan Cao, Admin, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, Ngọc, Trần ngọc hoàng, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cable Nghĩa Là Gì