Nghĩa Của Từ Cặn Bã - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt, cái tinh chất (nói khái quát); thường dùng để ví cái xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bỏ đi
thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể phần tử cặn bã của xã hội Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BA%B7n_b%C3%A3 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cặn Bã Hay Cặn Bả
-
Cặn Bã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cặn Bã" - Là Gì?
-
Cặn Bã Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
CẶN BẢ KÝ ỨC - NHƯ SANH - YouTube
-
Cặn Bã - Trang Y Hạ
-
Từ đồng Nghĩa Chữ B - 越南文
-
Bả Bã | Chính Tả Tiếng Việt
-
Những điều Bạn Nên Biết Về Bựa Sinh Dục - Hello Bacsi
-
Cảnh Giác Tắc Ruột Do Bã Thức ăn | Vinmec
-
Vì Sao Nước Tiểu Bị Cặn Lắng? | Vinmec
-
Thanh Lọc Cơ Thể: Chất Tống Thải Ra Ngoài Có Thể Là Niêm Mạc Ruột
-
[ HÀNG CHÍNH HÃNG ] Viên Thả Bồn Cầu Denkmit, Viên Vệ Sinh Bồn ...
-
Cách để Sợi Bã Nhờn Một đi Không Trở Lại