Nghĩa Của Từ Cảnh Quan - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh
cảnh quan rừng nhiệt đớicảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra
cảnh quan kiến trúc đô thị Đồng nghĩa: phong cảnh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BA%A3nh_quan »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cảnh Quan Có Nghĩa Gì
-
Cảnh Quan – Wikipedia Tiếng Việt
-
Định Nghĩa Cảnh Quan Là Gì?
-
Cảnh Quan Là Gì? Ý Nghĩa Và Tầm Quan Trọng Của ... - Luật Dương Gia
-
Từ điển Tiếng Việt "cảnh Quan" - Là Gì?
-
Cảnh Quan Là Gì? Đặc điểm Và Tầm Quan Trọng Của Chúng - Eva
-
Khái Niệm Chung Về Cảnh Quan Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Cảnh Quan Bằng Tiếng Việt
-
Cảnh Quan Là Gì - Hòn Non Bộ Miền Nam Tìm Hiểu Về Khoa Học ...
-
Cảnh Quan Là Gì? Ý Nghĩa Và Tầm Quan Trọng Của Cảnh Quan?
-
Từ Điển - Từ Cảnh Quan Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cảnh Quan Là Gì ý Nghĩa Trục Cảnh Quan Là Gì - Bình Dương
-
Cảnh Quan Là Gì - Có Những Nguyên Tắc Nào Phải Nắm
-
Quy Hoạch Cảnh Quan Là Gì? - AGS Landscape
-
Cảnh Quan đô Thị Là Gì? - AGS Landscape