Nghĩa Của Từ Caravan - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/´kærə¸væn/
Thông dụng
Danh từ
Đoàn lữ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương
Xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
Xe tải lớn có mui
Nội động từ
Đi chơi bằng nhà lưu động
Định cư ở khu vực nhà lưu động
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
band , camel train , campers , cavalcade , convoy , expedition , procession , safari , train , troop , campaign , excursion , fleet , group , journey , line , motorcade , odyssey , parade , peregrination , pilgrimage , reconnaissance , tour , travel , trek , tripTừ trái nghĩa
noun
individual Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Caravan »Từ điển: Thông dụng
tác giả
Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Caravan Nghĩa Là Gì
-
Du Lịch Lữ Hành – Wikipedia Tiếng Việt
-
CARAVAN | Meaning, Definition In Cambridge English Dictionary
-
Nghĩa Của "caravan" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Từ điển Anh Việt "caravan" - Là Gì?
-
Caravan Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Caravan Là Gì - Nghĩa Của Từ Caravan - Thả Rông
-
Caravan - Wiktionary Tiếng Việt
-
Caravan - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Caravan Là Gì
-
Vì Sao Du Lịch Caravan Trở Thành Xu Hướng Mới? | VOV.VN
-
Caravan Là Gì Tại Sao Lại Có Câu Caravan Nghĩa Là Gì
-
Sức Hút Từ Du Lịch Caravan - Báo Nhân Dân
-
Caravan Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Caravan Là Cái Gì