Từ điển Anh Việt "caravan" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"caravan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

caravan

caravan /,kærə'væn/
  • danh từ
    • đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương
    • xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
    • xe tải lớn có mui
    • nội động từ
      • đi chơi bằng nhà lưu động
      • định cư ở khu vực nhà lưu động
    xe cắm trại
    xe nhà lưu động
    Lĩnh vực: ô tô
    xe moóc cắm trại
    motor caravan
    nhà ở trên xe
    motor caravan
    xe cắm trại
    motor caravan
    xe nhà lưu động
    motor caravan or US motor home
    nhà lưu động

    Xem thêm: train, wagon train, van

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    caravan

    Từ điển Collocation

    caravan noun

    ADJ. horse-drawn, motor | gypsy | holiday, touring

    VERB + CARAVAN pull, tow | live in, stay in

    CARAVAN + VERB park The local farmer lets holiday caravans park on his land.

    CARAVAN + NOUN holiday | park, site | rally

    Từ điển WordNet

      n.

    • a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file; train, wagon train

      we were part of a caravan of almost a thousand camels

      they joined the wagon train for safety

    • a camper equipped with living quarters; van

      v.

    • travel in a caravan

    English Synonym and Antonym Dictionary

    caravanssyn.: group parade procession van wagon

    Từ khóa » Caravan Nghĩa Là Gì