Nghĩa Của Từ Carry Out - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Xây dựng

    đem ra để thi hành

    Kỹ thuật chung

    thi công
    to carry out without interrupting traffic flow on the bridge thi công mà không làm ngừng thông xe qua cầu
    thực hiện
    tiến hành
    to carry out a test tiến hành thí nghiệm

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    accomplish , achieve , carry through , consummate , discharge , effect , effectuate , execute , finalize , fulfill , implement , meet , perform , realize , carry

    Từ trái nghĩa

    verb
    leave , not finish , stop Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Carry_out »

    tác giả

    Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Carry Out Nghĩa Là Gì