Nghĩa Của Từ Catch - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • BrE & NAmE /kætʃ/

    Hình thái từ

    • Ving: catching
    • Past + PP: caught

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp
    a good catch một quả bắt đẹp mắt (bóng đá)
    Sự đánh cá; mẻ cá
    a fine catch of fish một mẻ cá nhiều
    Nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở
    it is no catch món này chẳng bở gì
    Cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa
    Cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy)
    Đoạn (bài nói, câu chuyện...) chợt nghe thấy
    (kỹ thuật) cái hãm, máy hãm, khoá dừng

    Ngoại động từ ( .caught)

    Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
    to catch a ball bắt quả bóng to catch somebody by the arm nắm lấy cánh tay ai
    Đánh được, câu được (cá)
    Bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp
    to catch a train bắt kịp xe lửa
    Mắc, bị nhiễm
    to catch cold nhiễm lạnh, cảm lạnh to catch measles mắc bệnh đậu mùa to catch a habit nhiễm một thói quen to catch fire bắt lửa, cháy
    Hiểu được, nắm được (ý nghĩa); nhận ra
    to catch someone's meaning hiểu được ý ai muốn nói gì to catch a tune thuộc và hát lại được ngay một điệu hát to catch a likeness nhận ra sự giống nhau và vẽ lại được
    Bắt gặp, bắt được quả tang; chợt gặp, chợt thấy
    to be caught in the act bị bắt quả tang let me catch you at it again cứ để tôi bắt gặp anh làm cái đó một lần nữa mà xem!
    Mắc vào, vướng, móc, kẹp
    nail catches dress đinh móc vào áo to catch one's finger in a door kẹp ngón tay vào cửa boat is caught in the reeds thuyền bị vướng trong đám lau sậy
    Chặn đứng, nén, giữ
    to catch one's breath nín hơi, nín thở
    Thu hút, lôi cuốn
    to catch the attention thu hút được sự chú ý this will catch the public cái này có thể lôi cuốn được công chúng
    Đánh, giáng
    to catch someone a blow giáng cho ai một cú to catch somebody on the jaw đánh cho ai một cú quai hàm

    Nội động từ

    Bắt lửa (cái gì...)
    wet wood does not catch gỗ ẩm không bắt lửa
    Đóng băng
    river catches con sông bắt đầu đóng băng
    Mắc, vướng, móc, kẹp
    dress catches on a nail áo móc phải đinh
    Ăn khớp, vừa
    the key does not catch khoá này không vừa
    Bấu, víu lấy, níu lấy, chộp lấy
    to catch at an opportunity chộp lấy cơ hội a drowning man will catch at a straw sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng cố víu lấy

    Cấu trúc từ

    to catch on
    nổi tiếng; trở thành cái mốt; được mọi người ưa chuộng (thông tục) hiểu được, nắm được
    to catch out
    (nghĩa bóng) bất chợt bắt được (ai) đang làm gì
    to be caught short
    không thể nhịn tiêu tiểu được
    to catch sb napping
    bắt gặp ai đang chểnh mảng
    to catch sb red-handed
    bắt quả tang
    to catch sb with his pants/trousers down
    tấn công bất ngờ và chớp nhoáng
    to set a thief to catch a thief
    dĩ độc trị độc
    to set a sprat to catch a mackerel
    thả con săn sắt, bắt con cá rô
    to catch up
    đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp go on in front, I'll soon catch you up cứ đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp anh ngay Ngắt lời to catch up a speaker ngắt lời người phát biểu Nhiễm (thói quen) to catch up a habit nhiễm một thói quen
    to catch a glimpse of something
    nắm lấy cái gì, tóm được cái gì
    to catch it
    (thông tục) bị la mắng, quở phạt, bị đánh đập
    catch me!; catch me at it!; catch me doing that!
    tớ mà lại làm cái đó à, không đời nào!
    to catch the speaker's eye

    Xem eye

    the early bird catches the worm
    đến trước và dậy sớm là nắm thành công trong tay, trâu chậm uống nước đục
    if you run after two hares you will catch neither
    bắt cá hai tay, tuột ngay cả cặp
    a cat in gloves catches no mice
    có làm mới có ăn

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Móc hãm, cái kẹp, chốt cài, khóa dừng, bắt, kẹp,hãm, chặn

    Cơ khí & công trình

    bộ phận thu
    khóa dừng bulông
    ngạnh chống xoay
    gá kẹp chốt cài
    nối vấu

    Hóa học & vật liệu

    gom

    Xây dựng

    gắp

    Kỹ thuật chung

    bánh cóc
    bắt
    cái kẹp
    cái mốc
    cặp
    chặn
    back catch chốt chặn catch spring lò xo chặn locking catch chốt chặn, then cài retaining catch chốt chặn then cài
    chìa vít
    chốt cửa
    spring-type catch chốt cửa có nhíp window catch chốt cửa sổ window catch then chốt cửa sổ
    chốt hãm
    chốt khóa
    cố kết
    kẹp
    khóa
    catch bolt khóa cửa kiểu lò xo catch lock khóa ôm locking catch khóa hãm stop catch khóa dừng
    khóa chốt
    đánh
    đinh chốt
    đinh móc
    đồ gá cặp
    đông cứng
    dụng cụ chặn
    dụng cụ khóa
    giá đỡ
    gióng cửa
    gờ
    hãm
    móc hãm
    móc
    phần lồi
    sự cặp
    sự gắp
    sự mang
    tay vặn
    then cửa
    tích tụ
    vấu
    vùng tụ nước

    Kinh tế

    săn bắt
    sự khai thác
    sự săn bắt

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    bolt , buckle , clamp , clasp , clip , hasp , hook , hook and eye , latch , snap , catch-22 , conundrum , deception , decoy , drawback , fly in the ointment , hitch , joke , puzzle , puzzler , snag , stumbling block , trap
    verb
    arrest , bag , bust * , capture , clasp , claw , clench , clutch , collar , cop , corral , entangle , entrap , get one’s fingers on , glom , glove , grab , grasp , grip , hook , lasso , lay hold of , nab , nail , net , pick , pluck , pounce on , prehend , secure , seize , snag , snare , snatch , take , take hold of , trap , descry , detect , encounter , expose , hit upon , meet with , spot , surprise , take unawares , turn up , unmask , become infected with , break out with , come down with , develop , fall ill with , fall victim to , get , incur , receive , sicken , succumb to , suffer from , board , climb on , come upon , cotch , go after , hop on , jump , make , overhaul , overtake , pass , ram , reach , run down , accept , apprehend , comprehend , discern , feel , follow , perceive , recognize , see , sense , take in , understand , hit on , espy , glimpse , spy , nip , strike , anchor , fix , moor , lodge , stick , enmesh , ensnare , ensnarl , tangle , trammel , web , bash , clout , knock , pop , slam , slog , slug , smash , smite , sock , swat , thwack , whack , wham , whop , compass , conceive , fathom , make out , read

    Từ trái nghĩa

    verb
    free , let go , let off , lose , misplace , miss , release , misunderstand , be immune , push Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Catch »

    tác giả

    nguyá»…n thị xuyến, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, ho luan, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Catch Away Là Gì