Nghĩa Của Từ Chặn đứng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chặn ngay lại, làm cho phải ngừng hẳn ngay lập tức
chặn đứng cuộc tiến công nạn dịch bị chặn đứng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BA%B7n_%C4%91%E1%BB%A9ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chặn đứng Nghĩa Là Gì
-
Chặn đứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
CHẶN ĐỨNG - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Chặn đứng Bằng Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chặn đứng Bằng Tiếng Anh
-
Chặn đứng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "chặn đứng" - Là Gì?
-
Chặn đứng Là Gì, Chặn đứng Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Chặn đứng Là Gì - Thả Rông
-
Stalking Là Gì? Làm Sao để Chặn đứng Chiêu Trò Stalk Trên SNS
-
Chặn đứng Nghĩa Là Gì?
-
Chặn đứng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngăn Chặn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Umma Là Gì
-
Việt Nam Sẽ Chặn đứng Dịch Bệnh - Tỉnh Quảng Nam