Nghĩa Của Từ Chang Chang - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(trời nắng) gay gắt, ánh nắng chiếu thẳng xuống khắp nơi
trời nắng chang chang "Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu." (HCầm; 1) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Chang_chang »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Chang
-
Chang Là Gì, Nghĩa Của Từ Chang | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Chang - Từ điển Việt
-
Chang Chang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chang Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chang Chang Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Chang - Từ điển Hán Nôm
-
Ông Chủ Shopee - Người Giàu Nhất Singapore: Từ Chàng Trai “không ...
-
Làm Sao để đến Chang Kang Kung @ Le Quy Don ở Quận ... - Moovit
-
Từ Điển - Từ Chang Chang Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Peter West – Từ Chàng Trai Tạo Mẫu Tóc Chuyên Nghiệp đến đam Mê ...
-
Đặt Câu Với Từ "chang Chang"
-
CHANG - Modern Thai Cuisine
-
Từ Chàng Trai Bỏ Học đến Tỷ Phú Tự Thân Trẻ Nhất Thế Giới - Vietnamnet
-
Thông Tin Công Ty & Tin Tuyển Dụng Từ Chang Rubber - TopCV