Nghĩa Của Từ Chăng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
như giăng
chăng dây phơi chăng đèn kết hoa nhện chăng tơPhụ từ
(Từ cũ) từ biểu thị ý phủ định
nghe lõm bõm câu được câu chăngtừ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra còn nửa tin nửa ngờ
chậm rồi chăng? nhầm chăng? việc ấy có nên chăng?Trợ từ
(Ít dùng) như chăng nữa
dẫu có khó chăng cũng phải làm dù có muốn chăng cũng không được tự tiện lấy Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%C4%83ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chăng
-
Chăng - Wiktionary
-
English Translation Of 场 ( Chang / Chăng ) - Market In Chinese
-
English Translation Of 厂 ( Chang / Chăng ) - Factory In Chinese
-
Phải Chăng By Sunny Lương On Amazon Music
-
PHẢI CHĂNG EM ĐÃ YÊU - JUKY SAN Ft. REDT | OFFICIAL MUSIC ...
-
Ngon, Bổ, Giá Cả Phải Chăng! - Pho Mui, Paris Traveller Reviews
-
Music Tracks, Songs, Playlists Tagged CHĂNG On SoundCloud
-
Top Hotels In Chom Chăng - Cancel FREE On Most Hotels
-
Phải Chăng Em Đã Yêu - Single By Juki San X Chang | Spotify
-
Phải Chăng Là Muộn Màng - Hồ Quang Hiếu - Zing MP3
-
Chăng In English - Chrau-English Dictionary | Glosbe
-
Tra Từ Chăng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Hợp âm Phải Chăng Em Đã Yêu? - Juky San (Hợp âm Cơ Bản)