Nghĩa Của Từ Chèn ép - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
lấn át, kìm hãm không cho phát triển
hàng ngoại chèn ép hàng nội chèn ép nhân viên cấp dưới Đồng nghĩa: chèn lấn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%C3%A8n_%C3%A9p »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chèn ép La Gi
-
Chèn ép - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chèn ép" - Là Gì?
-
Chèn ép Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hội Chứng Chèn ép Khoang - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Chèn ép Tủy - Rối Loạn Thần Kinh - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Hội Chứng Chèn ép Khoang Là Gì? - Vinmec
-
Chèn ép Tim Cấp: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị - Vinmec
-
Tìm Hiểu Những Nguyên Nhân Có Thể Gây đau Lưng & Chân
-
Chèn ép
-
Hội Chứng Chèn ép Khoang Dưới Mỏm Cùng Vai
-
Hội Chứng Chèn ép Khoang Cấp Tính - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương
-
Bệnh Chèn ép đám Rối Cánh Tay - Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
Hội Chứng Chèn ép Dây Thần Kinh Là Gì? - Hello Bacsi
-
HỘI CHỨNG CHÈN ÉP KHOANG - Bệnh Viện Quân Y 7A