Nghĩa Của Từ Chỉ Trỏ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chỉ bằng tay (nói khái quát)
vừa xem vừa chỉ trỏ bị thiên hạ chỉ trỏ, xì xào(Khẩu ngữ) dắt dẫn, mách bảo trong việc mua bán để kiếm hoa hồng
anh ta chuyên làm nghề chỉ trỏ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BB%89_tr%E1%BB%8F »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chỉ Chỏ Tiếng Anh Là Gì
-
Chỉ Trỏ In English - Glosbe Dictionary
-
Top 13 Chỉ Chỏ Tiếng Anh Là Gì
-
CÙI CHỎ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt "chỉ Trỏ" - Là Gì? - Vtudien
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chỉ Trỏ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
'cùi Chỏ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Cùi Chỏ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÙI CHỎ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tất Cả Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người - Step Up English
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc - IELTS Vietop
-
Chỉ – Wiktionary Tiếng Việt
-
Cẩn Thận! Những Cử Chỉ Sau Có Thể Khiến Bạn Bị Hiểu Nhầm đấy!