Nghĩa Của Từ Chơi đùa - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chơi và đùa (nói khái quát; thường nói về trẻ em)
bọn trẻ chơi đùa ngoài sân Đồng nghĩa: chơi nhởi, đùa nghịch Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%C6%A1i_%C4%91%C3%B9a »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chơi Em Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chơi - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
-
Từ điển Tiếng Việt "chơi" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa đen - Wiktionary Tiếng Việt
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
CHƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giật Mình Với Lắm Kiểu Viết Tắt Của Giới Trẻ - Tuổi Trẻ Online
-
5 Trend Chơi Chữ "phá đảo" Mọi Nghĩa - Vietcetera
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Trò Chơi Dân Gian Là Gì? Nguồn Gốc Lịch Sử Trò Chơi Dân Gian Việt Nam