Từ điển Tiếng Việt "chơi" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"chơi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chơi
- đg. 1 Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi. Trẻ con chơi ngoài sân. Dạo chơi. Ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc (tng.). Dễ như chơi. 2 Dùng làm thú vui, thú tiêu khiển. Chơi tem. Chơi cá vàng. 3 Có quan hệ quen biết, gần gũi nhau trên cơ sở cùng chung thú vui, thú tiêu khiển. Chơi thân với nhau từ nhỏ. Chọn bạn mà chơi. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác. Đùa chơi. Nói chơi mà tưởng thật. Mời đến nhà chơi. 5 (kng.). (Trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm. Cháu chơi, không ốm như dạo trước. 6 (kng.). Hành động gây hại cho người khác, nhưng xem như trò vui. Chơi cho một vố. Chơi khăm*.
nđg.1. Tìm cách giải trí. Ăn tùy nơi, chơi tùy lúc (t.ng). 2. Đi lại với nhau, giao thiệp. Chọn bạn mà chơi. 3. Làm viiệc gì chỉ để cho vui mà thôi. Nói chơi. Mời đến nhà chơi. 4. Làm việc gì vừa do vui thích vừa ham lợi. Chơi bài tứ sắc. Chơi hụi. 5. Dùng làm thú tiêu khiển. Chơi tem. Chơi hoa. Chơi cá kiểng. 6. Chỉ trẻ con khỏe mạnh, không đau yếu. Cháu chơi, không đau ốm như trước. 7. Xem hành động có hại cho kẻ khác như một trò vui. Anh ấy vừa bị chơi một vố. Chơi khăm.xem thêm: chơi, nhởn, dạo, du lịch, ngao du
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chơi
chơi- verb
- To play
- trẻ con chơi ngoài sân: the children played in the yard
- dễ như chơi: like child's play
- chơi bài: to play cards
- chơi đàn piano: to play piano
- chơi bóng tròn: to play football
- chơi cho một vố đau: to play a bad trick on someone
- chơi khăm: to play a nasty trick
- khách làng chơi
- To play
Từ khóa » Chơi Em Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chơi - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Nghĩa Của Từ Chơi đùa - Từ điển Việt
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
-
Nghĩa đen - Wiktionary Tiếng Việt
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
CHƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giật Mình Với Lắm Kiểu Viết Tắt Của Giới Trẻ - Tuổi Trẻ Online
-
5 Trend Chơi Chữ "phá đảo" Mọi Nghĩa - Vietcetera
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Trò Chơi Dân Gian Là Gì? Nguồn Gốc Lịch Sử Trò Chơi Dân Gian Việt Nam