Nghĩa Của Từ Chửa - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng
bụng mang dạ chửa trâu chửa Đồng nghĩa: có chửaPhụ từ
(Khẩu ngữ) như chưa
"Ngày đi em chửa có chồng, Ngày về em đã tay bồng tay mang." (Cdao) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BB%ADa »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Có Chửa Là Gì
-
Chửa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chửa" - Là Gì?
-
Chửa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chửa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
CÓ CHỬA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
21 Dấu Hiệu Mang Thai (có Bầu) Sớm Sau 1 Tuần đầu Quan Hệ Cần Biết
-
Mang Thai Giả: Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Dấu Hiệu Thai Ngoài Tử Cung Là Gì? Thử Que Có Lên 2 Vạch Không?
-
Chửa Ngoài Tử Cung: Dấu Hiệu Nhận Biết Và Mức độ Nguy Hiểm
-
Nguyên Nhân Gây đau Bên Phải Khi Mang Thai Là Gì? | Medlatec
-
Có Thai Ngoài Tử Cung - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Buồn Nôn Và Nôn Trong Giai đoạn Sớm Của Thai Kỳ - MSD Manuals
-
NHỮNG DẤU HIỆU BẠN ĐÃ CÓ THAI LÀ GÌ ?