Từ điển Tiếng Việt "chửa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chửa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chửa

- 1 đg. (Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng. Chửa con so. Bụng mang dạ chửa. Trâu chửa.

- 2 p. (kng.). Như chưa. Việc chửa ra làm sao cả. Chết chửa! (Tàu chạy mất rồi).

(cg. mang thai), giai đoạn từ khi trứng thụ tinh đến lúc đẻ ở động vật đẻ con. Ở người, C bình thường là có thai trong tử cung, được đánh giá theo một số tiêu chuẩn: một thai phát triển bình thường, khi sinh ra nặng ít nhất 2.500 g, thời gian mang thai 38 - 40 tuần, không quá 42 tuần (C già tháng), không dưới 37 tuần (đẻ non); trong quá trình thai nghén không xảy ra bất cứ biến cố nào (thai phụ không ốm, không bị ra máu, không mắc bệnh mạn tính, không bị thiếu máu, không có cơn co tử cung đột xuất, vv.), ngôi thai thuận. Trong quá trình C, thai phụ phải tăng trọng lượng ít nhất 10 - 14 kg. Có những quá trình C bệnh lí như C trứng (x. Chửa trứng), C ngoài tử cung (x. Chửa ngoài tử cung). Ở các loài động vật khác nhau, thời gian mang thai khác nhau: ở lợn 110 - 118 ngày, trung bình 114 ngày; trâu Việt Nam 315 - 320 ngày; trâu sữa Mura (Ấn Độ) 301 - 315 ngày; dê và cừu 146 - 161 ngày, trung bình 150 ngày; ngựa 320 - 360 ngày, trung bình 336 - 340 ngày.

xem thêm: chửa, có mang, mang thai

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chửa

chửa
  • verb
    • To be pregnant, to be with child, to be in the family way (người); to be with young (thu')
    • adv
      • Như chưa

    Từ khóa » Có Chửa Là Gì