Nghĩa Của Từ Chừng Mực - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
mức độ vừa phảI
ăn tiêu có chừng mực làm gì cũng phải có chừng mực nhất định Đồng nghĩa: chừng đỗi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BB%ABng_m%E1%BB%B1c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chừng Mực Là Từ Loại Gì
-
Chừng Mực - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chừng Mực Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chừng Mực" - Là Gì?
-
Chừng Mực
-
Chừng Mực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Chừng Mực Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chừng Mực Bằng Tiếng Anh
-
ĂN CHÚNG TRONG CHỪNG MỰC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Giáo Án Luyện Từ Và Câu Lớp 4: Từ Đơn, Từ Phức
-
TRONG MỘT CHỪNG MỰC NÀO Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Search Results For "Tiêu Hóa" - Mount Elizabeth Hospitals
-
Bởi Tôi ăn Uống điều độ Và Làm Việc Có Chừng Mực Nên Tôi Chóng Lớn ...