TRONG MỘT CHỪNG MỰC NÀO Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRONG MỘT CHỪNG MỰC NÀO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trong một chừng mực
to some extentnào
whathow
{-}
Phong cách/chủ đề:
In one sense, of course, Ken is right.Tôi biết có thể bà đang nghĩ tôi biện minh, và trong một chừng mực nào đó thì bà đã nghĩ đúng….
I know you might think I am rationalizing my actions, and to some degree that may be true.Trong một chừng mực nào đó, Kennan đã đúng.
In some larger respect, Kennan was right.Cho dù điều gì xảy ra, tôi sẽ vẫn làm việc với cô ấy trong một chừng mực nào đấy, vì tôi nhớ cô ấy.
Whatever happens, I will be working with her in some capacity because I miss her..Trong một chừng mực nào đó, cậu đang sống giấc mơ của mình.
In some ways, you are living the dream.Ở nhiều nước, các bác sĩ vày tá là mục tiêu, trong một chừng mực nào đó, của chính quyền.
In several countries,doctors and nurses are the targets, to some extent, for the governments.Trong một chừng mực nào đó, Nga đã đạt được mục đích này.
In a way, Russia has achieved its goal.Cho dù điều gì xảy ra, tôi sẽ vẫn làm việc với cô ấy trong một chừng mực nào đấy, vì tôi nhớ cô ấy.
Whatever happens, I will be working with her in some capacity because I miss her,” he added.Tôi nghĩ, trong một chừng mực nào đó, chúng tôi thúc đẩy lẫn nhau.
I think, to some extent, we have driven each other.Iran đang tiến tới trên conđường kiểm soát Iraq, Yemen và trong một chừng mực nào đó là cả Li- băng.
Iran is already well on its way to controlling Iraq,Yemen and to a large extent is already in practice in control of Lebanon.Trái đất trong một chừng mực nào đấy là mẹ của chúng ta.
The earth is, to a certain extent, our mother.Nhật Bản là một tài sản chiến lược đối với Mỹ- trong một chừng mực nào đó, đã giúp kiềm chế cọ sát kinh tế.
Japan was a strategic asset to the United States- which, to some extent, helped contain the economic friction.Trong một chừng mực nào đó, Gorbachev là một tai nạn của lịch sử.
To some extent, Gorbachev was an accident of history.Tâm thức sẽ chuyển hướng và trong một chừng mực nào đó, quý vị sẽ thoát khỏi những ý niệm tiêu cực, thoát khỏi cơn giận.
The mind is diverted, and to some extent you will be out of the negativity, out of anger.Trong một chừng mực nào đó, Gorbachev là một tai nạn của lịch sử.
At least partially, Switzerland was an accident of history.Tôi còn muốn đi xa hơn nữa: trong một chừng mực nào đó, Batista là hiện thân của một số tội lỗi về phía Hoa Kỳ.
I will go even further: to some extent it is as though Batista was the incarnation of a number of sins on the part of the United States.Trong một chừng mực nào đó, Jacob Barnett cũng giống như bất kỳ cậu bé 12 tuổi khác.
In some ways, Jacob Barnett is just like any other 12-year-old kid.Tôi cho rằng, trong một chừng mực nào đó, tôi cũng đã làm được điều tương tự.
I hope, in some small way, I have done the same.Trong một chừng mực nào đó, dùng Facebook có thể giúp bạn đương đầu với stress.
In some instances, using Facebook can actually help you cope with stress.Các nhân vật trong một chừng mực nào đó là tổng hợp của nhiều người.
The characters are in some ways a combination of many people.Trong một chừng mực nào đó, những lời chỉ trích mới nhắm tới Huawei gợi lại những ngày đầu công ty mới thành lập.
In some ways, new criticism of Huawei harks back to the early days of the company.Nói như vậy thì trong một chừng mực nào đó, chúng ta đều là những kẻ bị ám.
In case you forgot, in one way or another, we are all desperate fools.Vâng, trong một chừng mực nào đó, Christie và em có giống nhau”, cô thú nhận.
Well, in some ways Christie and I are alike,” she conceded.Tuy nhiên, có thể nhớ rằng trong một chừng mực nào đó, quyết định sử dụng lao động thủ công hoặc máy móc thuộc về quản lý.
It may be remembered, however, that to some extent the decision to use manual labour or machinery lies with the management.Trong một chừng mực nào đó, niềm tin rằng ung thư là vô phương cứu chữa vẫn còn tồn tại thậm chí tới tận thế kỷ 21.
To some extent the belief that cancer cannot be cured has persisted even into the 21st century.Đến nay, quan niệm này trong một chừng mực nào đó đã bộc lộ nhiều mặt chưa phù hợp và đem lại những hậu quả không nhỏ.
Up to now, this concept has to some extent revealed many unsuitable aspects and brought significant consequences.Trong một chừng mực nào đó, điều này sẽ tiếp tục ảnh hưởng đến thói quen tiêu dùng và lối sống của người Việt Nam.
In a certain extent, this will continue to affect consumer habits and lifestyles of the people of Vietnam.Như vậy, trong một chừng mực nào đó TQ chắc chắn sẽ viết một số các quy tắc tương lai của thương mại thế giới.
Thus, to some extent, China will inevitably be writing some of the future rules of world trade.Trong một chừng mực nào đó, việc lựa chọn tỷ lệ chiết khấu là phụ thuộc vào việc sử dụng mà nó sẽ được đưa.
To some degree, the choice of the discount rate depends on the use to which it's going to be put.Trong một chừng mực nào đó, những giai đoạn này tương ứng với những thời kỳ rõ nét trong cuộc đời và trong một chừng mực nào đấy chúng chồng chất lên nhau;
To some extent the stages correspond with marked periods in the life, and to some extent they overlap each other;Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3000478, Thời gian: 0.9013 ![]()
trong suốt thập kỷ vừa quatrọng tài

Tiếng việt-Tiếng anh
trong một chừng mực nào English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trong một chừng mực nào trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnermộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từaschừngas long asso long asas longas far aschừngdanh từwatchmựcdanh từinklevelsquidtonercartridgenàođại từwhatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chừng Mực Là Từ Loại Gì
-
Chừng Mực - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chừng Mực - Từ điển Việt
-
Chừng Mực Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chừng Mực" - Là Gì?
-
Chừng Mực
-
Chừng Mực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Chừng Mực Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chừng Mực Bằng Tiếng Anh
-
ĂN CHÚNG TRONG CHỪNG MỰC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Giáo Án Luyện Từ Và Câu Lớp 4: Từ Đơn, Từ Phức
-
Search Results For "Tiêu Hóa" - Mount Elizabeth Hospitals
-
Bởi Tôi ăn Uống điều độ Và Làm Việc Có Chừng Mực Nên Tôi Chóng Lớn ...